HSK Tutor

Bộ thủ #11

Đất

Âm bồi: thủ

← Quay lại danh sách

Gợi ý ghi nhớ

Tên bộ: Thổ. Đây là bộ thủ thông dụng #11 trong danh sách 100 bộ thủ.

Ví dụ và cách dùng

Âm bồi:

đất, mặt đất

Qǐngzuòzàishàng

Âm bồi: chỉnh chuà chaì tì sàng

Nghĩa: Hãy ngồi trên mặt đất.

Âm bồi:

đất, mặt đất

Zhègefānghěnpiàoliang

Âm bồi: tregè tifang hân piaoliàng

Nghĩa: Nơi này rất đẹp.

chǎng

Âm bồi: chảng

bãi, sân, trường

menzàiqiúchǎngjiànmiàn

Âm bồi: uomẻn chaì chiuchảng chianmiàn

Nghĩa: Chúng ta gặp nhau ở sân bóng.

chǎng

Âm bồi: chảng

bãi, sân, trường

Fēichǎnghěnyuǎn

Âm bồi: pheijichảng hân doản

Nghĩa: Sân bay rất xa.

kuài

Âm bồi: khoaì

cục, mảnh, tấm

Gěikuàiqián

Âm bồi: câỷ uổ di khoaì chién

Nghĩa: Đưa cho tôi một đồng.

Zalo