Người
rén
Âm bồi: rân
Bộ #1
Tài nguyên Hán tự
Danh sách tổng quan chỉ hiển thị bộ thủ, pinyin và nghĩa ngắn để dễ tra cứu. Bấm vào từng bộ thủ để xem chi tiết, ví dụ, câu mẫu và gợi ý ghi nhớ.
100
bộ thủ
Người
rén
Âm bồi: rân
Bộ #1
Miệng
kǒu
Âm bồi: khâủ
Bộ #2
Tim, Tâm trí
xīn
Âm bồi: xin
Bộ #3
Tay
shǒu
Âm bồi: sâủ
Bộ #4
Mặt trời, Ngày
rì
Âm bồi: rì
Bộ #5
Nước (Bộ Thủy)
shuǐ
Âm bồi: suâỷ
Bộ #6
Nữ giới, con gái
nǚ
Âm bồi: nủ
Bộ #7
Cây, gỗ
mù
Âm bồi: mù
Bộ #8
Mái nhà
mián
Âm bồi: mién
Bộ #9
Lửa (Bộ Hỏa)
huǒ
Âm bồi: huả
Bộ #10
Đất
tǔ
Âm bồi: thủ
Bộ #11
Cỏ
cǎo
Âm bồi: xaỏ
Bộ #12
Tay (biến thể của bộ Thủ)
shǒu
Âm bồi: sâủ
Bộ #13
Lời nói (biến thể của bộ Ngôn)
yán
Âm bồi: dán
Bộ #14
Chợt bước đi
chuò
Âm bồi: chuà
Bộ #15
Sợi tơ (biến thể của bộ Mịch)
sī
Âm bồi: xi
Bộ #16
Kim loại (biến thể của bộ Kim)
jīn
Âm bồi: chin
Bộ #17
Người (biến thể của bộ Nhân)
rén
Âm bồi: rân
Bộ #18
Mặt trăng, tháng
yuè
Âm bồi: duỳê
Bộ #19
Con dao (biến thể của bộ Đao)
dāo
Âm bồi: tao
Bộ #20
Mái nhà
mián
Âm bồi: mién
Bộ #21
Cỏ
cǎo
Âm bồi: xaỏ
Bộ #22
Tay
shǒu
Âm bồi: sâủ
Bộ #23
Lời nói
yán
Âm bồi: dán
Bộ #24
Chợt bước đi
chuò
Âm bồi: chuà
Bộ #25
Sợi tơ
sī
Âm bồi: xi
Bộ #26
Kim loại
jīn
Âm bồi: chin
Bộ #27
Tim
xīn
Âm bồi: xin
Bộ #28
Nước
shuǐ
Âm bồi: suâỷ
Bộ #29
Lửa
huǒ
Âm bồi: huả
Bộ #30
Con chó
quǎn
Âm bồi: choản
Bộ #31
Ngọc
yù
Âm bồi: dù
Bộ #32
Tre trúc
zhú
Âm bồi: trú
Bộ #33
Cây lúa
hé
Âm bồi: hớ
Bộ #34
Màu trắng
bái
Âm bồi: paí
Bộ #35
Mắt
mù
Âm bồi: mù
Bộ #36
Đá
shí
Âm bồi: sí
Bộ #37
Ruộng
tián
Âm bồi: thién
Bộ #38
Mưa
yǔ
Âm bồi: dủ
Bộ #39
Côn trùng
chóng
Âm bồi: chúng
Bộ #40
Áo (biến thể của bộ Y)
yī
Âm bồi: di
Bộ #41
Ăn (biến thể của bộ Thực)
shí
Âm bồi: sí
Bộ #42
Con ngựa
mǎ
Âm bồi: mả
Bộ #43
Con cá
yú
Âm bồi: dú
Bộ #44
Con chim
niǎo
Âm bồi: neỏ
Bộ #45
Chân
zú
Âm bồi: chú
Bộ #46
Xe cộ
chē
Âm bồi: chơ
Bộ #47
Vỏ sò, tiền tệ
bèi
Âm bồi: pâỳ
Bộ #48
Sức mạnh
lì
Âm bồi: lì
Bộ #49
Cái rìu, cân (đơn vị)
jīn
Âm bồi: chin
Bộ #50
Vùng đất (biến thể bên trái)
fù
Âm bồi: phù
Bộ #51
Thành phố (biến thể bên phải)
yì
Âm bồi: dì
Bộ #52
Lễ nghi (biến thể của bộ Thị)
qí
Âm bồi: chí
Bộ #53
Bệnh tật
nǐ
Âm bồi: nỉ
Bộ #54
Băng
bīng
Âm bồi: ping
Bộ #55
Mái nhà
mián
Âm bồi: mién
Bộ #56
Mái nhà
yǎn
Âm bồi: dản
Bộ #57
Xác chết
shī
Âm bồi: si
Bộ #58
Đốt tre
jié
Âm bồi: chíê
Bộ #59
Bước dài
yǐn
Âm bồi: dỉn
Bộ #60
Lưới (biến thể của bộ Mạng)
wǎng
Âm bồi: uảng
Bộ #61
Bát đĩa
mǐn
Âm bồi: mỉn
Bộ #62
Già (biến thể của bộ Lão)
lǎo
Âm bồi: laỏ
Bộ #63
Tai
ěr
Âm bồi: ởr
Bộ #64
Lông vũ
yǔ
Âm bồi: dủ
Bộ #65
Dừng lại
gèn
Âm bồi: cân
Bộ #66
Trang giấy, cái đầu
yè
Âm bồi: dờ
Bộ #67
Hổ vằn
hū
Âm bồi: hu
Bộ #68
Đồ gốm
fǒu
Âm bồi: phâủ
Bộ #69
Cái lưỡi
shé
Âm bồi: sớ
Bộ #70
Cay
xīn
Âm bồi: xin
Bộ #71
Thời gian, thiên thần
chén
Âm bồi: chân
Bộ #72
Con heo
shǐ
Âm bồi: sỉ
Bộ #73
Dặm, làng
lǐ
Âm bồi: lỉ
Bộ #74
Thung lũng
gǔ
Âm bồi: củ
Bộ #75
Hạt đậu
dòu
Âm bồi: tâù
Bộ #76
Loài bò sát
zhì
Âm bồi: trì
Bộ #77
Thân thể
shēn
Âm bồi: sân
Bộ #78
Góc, sừng
jiǎo
Âm bồi: cheỏ
Bộ #79
Lời nói
yán
Âm bồi: dán
Bộ #80
Con heo
shǐ
Âm bồi: sỉ
Bộ #81
Dặm, làng
lǐ
Âm bồi: lỉ
Bộ #82
Kim loại
jīn
Âm bồi: chin
Bộ #83
Dài
cháng
Âm bồi: cháng
Bộ #84
Cửa
mén
Âm bồi: mân
Bộ #85
Kịp, kịp thời
dài
Âm bồi: taì
Bộ #86
Chim đuôi ngắn
zhuī
Âm bồi: truây
Bộ #87
Mưa
yǔ
Âm bồi: dủ
Bộ #88
Màu xanh
qīng
Âm bồi: ching
Bộ #89
Không
fēi
Âm bồi: phây
Bộ #90
Mặt
miàn
Âm bồi: mièn
Bộ #91
Da thuộc
gé
Âm bồi: cớ
Bộ #92
Da mềm
wéi
Âm bồi: uâý
Bộ #93
Hẹ
jiǔ
Âm bồi: chiủ
Bộ #94
Âm thanh
yīn
Âm bồi: din
Bộ #95
Trang giấy
yè
Âm bồi: dờ
Bộ #96
Gió
fēng
Âm bồi: phâng
Bộ #97
Bay
fēi
Âm bồi: phây
Bộ #98
Đầu
shǒu
Âm bồi: sâủ
Bộ #99
Thơm
xiāng
Âm bồi: xiang
Bộ #100