有
Âm bồi: dâủ
có
我有一本书。
Âm bồi: uổ dâủ di pân su
Nghĩa: Tôi có một quyển sách.
Bộ thủ #19
yuè
Âm bồi: duỳê
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Nguyệt. Đây là bộ thủ thông dụng #19 trong danh sách 100 bộ thủ.
有
Âm bồi: dâủ
có
我有一本书。
Âm bồi: uổ dâủ di pân su
Nghĩa: Tôi có một quyển sách.
有
Âm bồi: dâủ
có
你有问题吗?
Âm bồi: nỉ dâủ uentí ma
Nghĩa: Bạn có câu hỏi không?
朋友
Âm bồi: pengyoú
bạn bè
他是我的好朋友。
Âm bồi: tha sì uổ tơ haỏ pengyoú
Nghĩa: Anh ấy là bạn tốt của tôi.
朋友
Âm bồi: pengyoú
bạn bè
我有很多朋友。
Âm bồi: uổ dâủ hân tua pengyoú
Nghĩa: Tôi có rất nhiều bạn.
明天
Âm bồi: mingtian
ngày mai
明天见。
Âm bồi: mingtian chièn
Nghĩa: Ngày mai gặp lại.