吃
Âm bồi: chi
ăn
我喜欢吃水果。
Âm bồi: uổ xihuản chi suiguỏ
Nghĩa: Tôi thích ăn hoa quả.
Bộ thủ #2
kǒu
Âm bồi: khâủ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Khẩu. Đây là bộ thủ thông dụng #2 trong danh sách 100 bộ thủ.
吃
Âm bồi: chi
ăn
我喜欢吃水果。
Âm bồi: uổ xihuản chi suiguỏ
Nghĩa: Tôi thích ăn hoa quả.
吃
Âm bồi: chi
ăn
你吃饭了吗?
Âm bồi: nỉ chi phàn lơ ma
Nghĩa: Bạn ăn cơm chưa?
喝
Âm bồi: hơ
uống
我想喝水。
Âm bồi: uổ xiảng hơ suâỷ
Nghĩa: Tôi muốn uống nước.
喝
Âm bồi: hơ
uống
请喝茶。
Âm bồi: chỉnh hơ chá
Nghĩa: Mời uống trà.
叫
Âm bồi: cheò
gọi, kêu
你叫什么名字?
Âm bồi: nỉ cheò senmé mingzì
Nghĩa: Bạn tên là gì?