打
Âm bồi: tả
đánh
他打球很好。
Âm bồi: tha tả chiú hân haỏ
Nghĩa: Anh ấy chơi bóng rất giỏi.
Bộ thủ #23
shǒu
Âm bồi: sâủ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Thủ. Đây là bộ thủ thông dụng #23 trong danh sách 100 bộ thủ.
打
Âm bồi: tả
đánh
他打球很好。
Âm bồi: tha tả chiú hân haỏ
Nghĩa: Anh ấy chơi bóng rất giỏi.
找
Âm bồi: traỏ
tìm
我找手机。
Âm bồi: uổ traỏ souji
Nghĩa: Tôi tìm điện thoại.
把
Âm bồi: pả
cầm
把书给我。
Âm bồi: pả su câỷ uổ
Nghĩa: Đưa sách cho tôi.
拍
Âm bồi: pai
vỗ
拍照片吧。
Âm bồi: pai traopiàn pa
Nghĩa: Chụp ảnh đi.
拉
Âm bồi: la
kéo
拉我起来。
Âm bồi: la uổ chilaí
Nghĩa: Kéo tôi dậy đi.