河
Âm bồi: hớ
sông
河很宽。
Âm bồi: hớ hân khoan
Nghĩa: Sông rất rộng.
Bộ thủ #29
shuǐ
Âm bồi: suâỷ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Thuỷ. Đây là bộ thủ thông dụng #29 trong danh sách 100 bộ thủ.
河
Âm bồi: hớ
sông
河很宽。
Âm bồi: hớ hân khoan
Nghĩa: Sông rất rộng.
海
Âm bồi: haỉ
biển
去看海。
Âm bồi: chù khàn haỉ
Nghĩa: Đi xem biển.
洗
Âm bồi: xỉ
rửa
洗衣服。
Âm bồi: xỉ difú
Nghĩa: Giặt quần áo.
酒
Âm bồi: chiủ
rượu
喝啤酒。
Âm bồi: hơ pijiủ
Nghĩa: Uống bia.
油
Âm bồi: dâú
dầu
加点油。
Âm bồi: chia tiẻn dâú
Nghĩa: Thêm chút dầu.