的
Âm bồi: tơ
(trợ từ)
我的书。
Âm bồi: uổ tơ su
Nghĩa: Sách của tôi.
Bộ thủ #35
bái
Âm bồi: paí
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Bạch. Đây là bộ thủ thông dụng #35 trong danh sách 100 bộ thủ.
的
Âm bồi: tơ
(trợ từ)
我的书。
Âm bồi: uổ tơ su
Nghĩa: Sách của tôi.
百
Âm bồi: paỉ
trăm
一百块钱。
Âm bồi: di paỉ khoaì chién
Nghĩa: Một trăm tệ.
白
Âm bồi: paí
trắng
白云很美。
Âm bồi: paiyún hân mâỷ
Nghĩa: Mây trắng rất đẹp.
怕
Âm bồi: pà
sợ
我怕黑。
Âm bồi: uổ pà hây
Nghĩa: Tôi sợ bóng tối.
的士
Âm bồi: tishì
taxi
坐的士去。
Âm bồi: chuà tishì chù
Nghĩa: Đi bằng taxi.