看
Âm bồi: khàn
nhìn, xem
看电视。
Âm bồi: khàn tianshì
Nghĩa: Xem tivi.
Bộ thủ #36
mù
Âm bồi: mù
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Mục. Đây là bộ thủ thông dụng #36 trong danh sách 100 bộ thủ.
看
Âm bồi: khàn
nhìn, xem
看电视。
Âm bồi: khàn tianshì
Nghĩa: Xem tivi.
眼睛
Âm bồi: danjỉng
mắt
我的眼睛很累。
Âm bồi: uổ tơ danjỉng hân lâỳ
Nghĩa: Mắt tôi rất mệt.
睡
Âm bồi: suâỳ
ngủ
我想睡觉。
Âm bồi: uổ xiảng suijiaò
Nghĩa: Tôi muốn ngủ.
相
Âm bồi: xiang
tương
相信你。
Âm bồi: xiangxìn nỉ
Nghĩa: Tin tưởng bạn.
目标
Âm bồi: mubiao
mục tiêu
学习目标。
Âm bồi: xuexí mubiao
Nghĩa: Mục tiêu học tập.