努力
Âm bồi: nulì
nỗ lực
努力学习。
Âm bồi: nulì xuexí
Nghĩa: Nỗ lực học tập.
Bộ thủ #49
lì
Âm bồi: lì
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Lực. Đây là bộ thủ thông dụng #49 trong danh sách 100 bộ thủ.
努力
Âm bồi: nulì
nỗ lực
努力学习。
Âm bồi: nulì xuexí
Nghĩa: Nỗ lực học tập.
助
Âm bồi: trù
giúp đỡ
帮助别人。
Âm bồi: pangzhù pierén
Nghĩa: Giúp đỡ người khác.
动
Âm bồi: tùng
động, chuyển
不要动。
Âm bồi: puyaò tùng
Nghĩa: Đừng động đậy.
加
Âm bồi: chia
thêm vào
加油!
Âm bồi: chiayoú
Nghĩa: Cố lên!
办
Âm bồi: pàn
làm
怎么办?
Âm bồi: chenmẻ pàn
Nghĩa: Làm thế nào?