河
Âm bồi: hớ
sông
这条河很长。
Âm bồi: trờ theó hớ hân cháng
Nghĩa: Con sông này rất dài.
Bộ thủ #6
shuǐ
Âm bồi: suâỷ
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: 氵. Đây là bộ thủ thông dụng #6 trong danh sách 100 bộ thủ.
河
Âm bồi: hớ
sông
这条河很长。
Âm bồi: trờ theó hớ hân cháng
Nghĩa: Con sông này rất dài.
河
Âm bồi: hớ
sông
我喜欢在河边散步。
Âm bồi: uổ xihuản chaì hớ pien xanbù
Nghĩa: Tôi thích đi dạo bên sông.
没
Âm bồi: mâý
không có
我没有钱。
Âm bồi: uổ meiyoủ chién
Nghĩa: Tôi không có tiền.
没
Âm bồi: mâý
không có
他没有来。
Âm bồi: tha meiyoủ laí
Nghĩa: Anh ấy đã không đến.
洗
Âm bồi: xỉ
rửa
我要洗手。
Âm bồi: uổ daò xỉ sâủ
Nghĩa: Tôi muốn rửa tay.