HSK Tutor

Bộ thủ #83

Kim loại

jīn

Âm bồi: chin

← Quay lại danh sách

Gợi ý ghi nhớ

Tên bộ: Kim. Đây là bộ thủ thông dụng #83 trong danh sách 100 bộ thủ.

Ví dụ và cách dùng

qián

Âm bồi: chién

tiền

yàoduōshaoqián

Âm bồi: xuyaò tuoshao chién

Nghĩa: Cần bao nhiêu tiền?

yín

Âm bồi: dín

bạc

Yínhángcúnkuǎn

Âm bồi: dinháng xunkuản

Nghĩa: Gửi tiền ngân hàng.

tóng

Âm bồi: thúng

đồng

Tóngxiànghěnpiàoliang

Âm bồi: thongxiàng hân piaoliàng

Nghĩa: Tượng đồng rất đẹp.

tiě

Âm bồi: thỉê

sắt

Tiějiāotōng

Âm bồi: thielù chiaotong

Nghĩa: Giao thông đường sắt.

gāng

Âm bồi: cang

thép

Gāngtiěgōngchǎng

Âm bồi: cangtiẻ congchảng

Nghĩa: Nhà máy thép.

Zalo