HSK Tutor

Bộ thủ #85

Cửa

mén

Âm bồi: mân

← Quay lại danh sách

Gợi ý ghi nhớ

Tên bộ: Môn. Đây là bộ thủ thông dụng #85 trong danh sách 100 bộ thủ.

Ví dụ và cách dùng

wèn

Âm bồi: ùân

hỏi

Wènzěnmezǒu

Âm bồi: ùân lù chenmẻ châủ

Nghĩa: Hỏi đường đi thế nào?

jiān

Âm bồi: chien

phòng

Fángjiānhěn

Âm bồi: phangjian hân tà

Nghĩa: Căn phòng rất lớn.

Âm bồi:

đóng

shàngyǎnjing

Âm bồi: pishàng danjỉng

Nghĩa: Nhắm mắt lại.

shǎn

Âm bồi: sản

nhấp nháy

Shǎndiànhěnliàng

Âm bồi: sandiàn hân liàng

Nghĩa: Tia chớp rất sáng.

nào

Âm bồi: naò

ồn ào

Rènaodejiēdào

Âm bồi: renaò tơ chiedaò

Nghĩa: Con phố nhộn nhịp.

Zalo