围
Âm bồi: uấy
vây quanh
围巾很暖和。
Âm bồi: uấy chin hẩn noản huô
Nghĩa: Khăn quàng rất ấm.
Bộ thủ #93
wéi
Âm bồi: uấy
Gợi ý ghi nhớ
Tên bộ: Vi. Đây là bộ thủ thông dụng #93 trong danh sách 100 bộ thủ.
Bấm Xem cách viết để xem thứ tự nét, rồi Tập viết để tự viết theo. Nét viết đúng sẽ hiện màu xanh.
围
Âm bồi: uấy
vây quanh
围巾很暖和。
Âm bồi: uấy chin hẩn noản huô
Nghĩa: Khăn quàng rất ấm.
伟
Âm bồi: uẩy
vĩ đại
伟大的人物。
Âm bồi: uẩy tà tơ rấn ù
Nghĩa: Nhân vật vĩ đại.
违
Âm bồi: uấy
vi phạm
违反规则。
Âm bồi: uấy phản cuây chớ
Nghĩa: Vi phạm quy tắc.
韧
Âm bồi: rần
dẻo dai
韧性很好。
Âm bồi: rần xình hẩn hảo
Nghĩa: Tính dẻo dai rất tốt.
韩
Âm bồi: hán
(họ)
韩老师教英语。
Âm bồi: hán lảo sư cheo inh ủy
Nghĩa: Cô giáo Hàn dạy tiếng Anh.