HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wàn

đọc gần: oàn

muôn; mười nghìn

14 từ ghép · 11 có 万 đứng đầu · 3 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng phồn thể 萬 vốn vẽ con bọ cạp, được mượn âm để chỉ số mười nghìn. Khi giản hoá, sách nói dấu chữ thập xoay của Ấn Độ (cũng mang nghĩa mười nghìn) được lấy và tạo dáng lại thành 万.

Câu ví dụ

Wànyǒurénzhǎoqǐngliútiáo·zi

đọc gần: oàn i dẩu rấn trảo ủa chỉnh tha líu cờ thíao· chư

Nhỡ có ai tìm tôi, xin nhờ người đó để lại lời nhắn.

万 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 万

  • wàn bān

    đọc gần: oàn pan

    muôn vàn; đủ mọi kiểu

  • wàn duān

    đọc gần: oàn toan

    muôn mối; nhiều mặt

  • wàn fēn

    đọc gần: oàn phân

    vô cùng; hết sức

    Ví dụ

    menduìdebāngzhùwànfēngǎn

    đọc gần: ủa mân tuầy tha tơ pang trù oàn phân cản chi

    Chúng tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của anh ấy.

  • wàn gǔ

    đọc gần: oàn củ

    muôn thuở; vĩnh viễn

  • wàn néng

    đọc gần: oàn nấng

    vạn năng; làm được mọi việc

  • wàn shì

    đọc gần: oàn sừ

    muôn việc; mọi việc

  • wàn yī

    đọc gần: oàn i

    nhỡ may; phòng khi

    Ví dụ

    Wàndàokùnnánmenxúnqiúbāngzhù

    đọc gần: oàn i ùy tào khuần nán ủa mân khở ỉ xúyn chíu pang trù

    Nhỡ gặp khó khăn, chúng tôi có thể tìm kiếm sự giúp đỡ.

  • wàn zhàng

    đọc gần: oàn tràng

    cao vòi vọi hoặc sâu không đáy

  • 花筒

    wàn huā tǒng

    đọc gần: oàn hoa thủng

    kính vạn hoa

  • 家灯火

    wàn jiā dēng huǒ

    đọc gần: oàn chia tâng huổ

    muôn nhà đèn sáng lấp lánh

  • wànwù

    đọc gần: oàn ù

    Danh từMuôn vật

    Ví dụ

    Chūntiānwàn

    đọc gần: chuân thiên oàn ù phù xu

    Mùa xuân muôn vật hồi sinh.

万 đứng sau (3 từ)

万 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • qiānwàn

    đọc gần: chiên oàn

    Phó từnhất định

    Ví dụ

    qiānwànbiéwàngledàizhào

    đọc gần: nỉ chiên oàn piế oàng lơ tài hù trào

    Bạn nhất định đừng quên mang hộ chiếu đó

  • 千家

    qiānjiā-wànhù

    đọc gần: chiên chia oàn hù

    Danh từNgàn nhà vạn hộ (mọi nhà)

    Ví dụ

    Zhègezhènghuìqiānjiāwàn

    đọc gần: trờ cơ trầng xờ huầy chí chiên chia oàn hù

    Chính sách này mang lại lợi ích cho mọi nhà.

  • 成千上

    chéngqiān-shàngwàn

    đọc gần: chấng chiên sàng oàn

    Thành ngữHàng ngàn hàng vạn, vô số

    Ví dụ

    Chéngqiānshàngwànderénguānkànsài

    đọc gần: chấng chiên sàng oàn tơ rấn coan khàn pỉ xài

    Hàng ngàn hàng vạn người xem trận đấu.

Zalo