HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

không

95 từ ghép · 58 có 不 đứng đầu · 37 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ con chim bay vút lên rồi khuất hẳn, coi như không còn. Nét ngang phía trên là giới hạn của bầu trời chặn chim lại, nên chữ mang nghĩa phủ định.

Câu ví dụ

Shèhuìshìzàiduàn·dijìnzhōng

đọc gần: sờ huầy sừ chài pù tùan· ti chìn pù trung

Xã hội đang không ngừng tiến bộ.

不 đứng đầu (58 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 不

  • bù'ān

    đọc gần: pù an

    Tính từbất an; bồn chồn

    Ví dụ

    gǎndàohěnān

    đọc gần: tha cản tào hẩn pù an

    Cô ấy cảm thấy rất bất an.

  • 便

    bù biàn

    đọc gần: pù piền

    Động từTính từbất tiện

    Ví dụ

    Xiànzàihěnbiàn便

    đọc gần: xiền chài chùy hẩn pú piền

    Đi bây giờ rất bất tiện.

  • bù duàn

    đọc gần: pù toàn

    Phó từliên tục; không ngừng

    Ví dụ

    duàndexué

    đọc gần: tha pú toàn tơ nủ lì xuế xí

    Anh ấy học hành chăm chỉ không ngừng.

  • bù gù

    đọc gần: pù cù

    Động từbất chấp; không kể đến

    Ví dụ

    qièdezhuīqiúmèngxiǎng

    đọc gần: tha pù cù i chiề tơ truây chíu mầng xiảng

    Anh ấy theo đuổi ước mơ mà không màng đến gì.

  • 得已

    bù dé yǐ

    đọc gần: pù tớ ỉ

    bất đắc dĩ; làm trái ý mình

    Ví dụ

    shìcáikāide

    đọc gần: tha sừ pù tớ ỉ xái lí khai tơ

    Anh ấy rời đi vì không có lựa chọn nào khác.

  • 客气

    bù kè·qi

    đọc gần: pù khè· chi

    Cụm từkhông lịch sự; thất lễ

    Ví dụ

    đọc gần: pú khờ chì

    Không có gì.

  • 辞而别

    bù cí ér bié

    đọc gần: pù xứ ớ piế

    ra đi không chào từ biệt

  • 得人心

    bù dé rén xīn

    đọc gần: pù tớ rấn xin

    không được lòng người

  • 怀好意

    bù huái hǎo yì

    đọc gần: pù hoái hảo ì

    mang bụng dạ xấu

  • 欢而散

    bù huān ér sàn

    đọc gần: pù hoan ớ xàn

    chia tay trong bất hòa

  • 一会儿

    bù yīhuìr

    đọc gần: pù i huầy

    Cụm từkhông lâu sau, mới một lát

    Ví dụ

    gānggěiduǎnxìnhuìrjiùhuíle

    đọc gần: ủa cang cẩy tha pha toản xìn pù í huầy tha chìu huấy phù lơ

    Tôi vừa nhắn tin cho anh ấy, chẳng bao lâu sau anh ấy đã trả lời.

  • 一定

    bùyīdìng

    đọc gần: pù i tình

    Phó từchưa chắc

    Ví dụ

    dìnghuìlái

    đọc gần: tha pù i tình huầy lái

    Anh ấy chưa chắc sẽ đến.

  • bùjiǔ

    đọc gần: pù chỉu

    Phó từkhông lâu

    Ví dụ

    menjiǔjiùhuìzàijiànmiàn

    đọc gần: ủa mân pù chỉu chìu huầy chài chiền miền

    Chúng ta sẽ sớm gặp lại nhau.

  • bùjǐn

    đọc gần: pù chỉn

    Liên từKhông những

    Ví dụ

    jǐncōngmíngháihěnpiàoliang

    đọc gần: tha pù chỉn xung mính hái hẩn phèo liang

    Cô ấy không những thông minh mà còn xinh đẹp.

  • bùdàn

    đọc gần: pù tàn

    Liên từkhông những…, không chỉ….

    Ví dụ

    dànhuìchàngháihuìtiào

    đọc gần: tha pú tàn huầy chàng cơ hái huầy thèo ủ

    Cô ấy không chỉ biết hát, mà còn biết nhảy.

  • bùtíng

    đọc gần: pù thính

    Phó từKhông ngừng, liên tục

    Ví dụ

    xiàlezhěngtiāntíng

    đọc gần: ủy xìa lơ i trẩng thiên pù thính

    Mưa rơi cả ngày không ngừng.

  • 像话

    bù xiàng huà

    đọc gần: pù xiàng hoà

    không ra gì, kỳ cục

    Ví dụ

    dexíngwéizhēnxiànghuà

    đọc gần: tha tơ xính uấy trân pù xiàng hoà

    Hành vi của anh ấy thật không thể chấp nhận được.

  • bùguāng

    đọc gần: pù coang

    Liên từKhông chỉ

    Ví dụ

    guānghuìchàngháihuìtiào

    đọc gần: tha pù coang huầy chàng cơ hái huầy thèo ủ

    Anh ấy không chỉ biết hát mà còn biết nhảy.

  • bùmiǎn

    đọc gần: pù miển

    Phó từunavoidable 4

    Ví dụ

    Rénlǎolemiǎnhuìshēngbìng

    đọc gần: rấn lảo lơ pù miển huầy sâng pình

    Người già khó tránh khỏi việc bị bệnh.

  • bùlì

    đọc gần: pù lì

    Tính từKhông có lợi, bất lợi

    Ví dụ

    Tiānduìsàiyǒuyǐngxiǎng

    đọc gần: thiên chì pù lì tuầy pỉ xài dẩu ỉnh xiảng

    Thời tiết bất lợi ảnh hưởng đến trận đấu.

  • 可思议

    bù kě sī yì

    đọc gần: pù khở xư ì

    không thể tưởng tượng

    Ví dụ

    zhègejiéguǒràngrén

    đọc gần: trờ cơ chiế cuổ ràng rấn pù khở xư ì

    Kết quả này thật khó tin.

  • bù tóng

    đọc gần: pù thúng

    Tính từkhông giống nhau

    Ví dụ

    mendexiǎngtóng

    đọc gần: ủa mân tơ xiảng phả pù thúng

    Suy nghĩ của chúng tôi không giống nhau.

  • 在乎

    bùzàihu

    đọc gần: pù chài hu

    Không quan tâm, không để ý

    Ví dụ

    diǎnzàihubiéréndekàn

    đọc gần: tha i tiển diể pù chài hu piế rấn tơ khàn phả

    Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến ý kiến của người khác.

  • bù kān

    đọc gần: pù khan

    không thể chịu nổi

    Ví dụ

    zhègefāngzàngdekān

    đọc gần: trờ cơ tì phang chàng tơ pù khan rù mù

    Nơi này bẩn đến mức không thể nhìn vào được.

  • bùgòu

    đọc gần: pù cầu

    Động từPhó từchưa đủ

    Ví dụ

    detàigòurènzhēn

    đọc gần: tha tơ thài tù pù cầu rần trân

    Thái độ của anh ấy chưa đủ nghiêm túc.

  • bù tài

    đọc gần: pù thài

    Phó từkhông quá

    Ví dụ

    deyīngtàihǎo

    đọc gần: ủa tơ inh ủy pù thài hảo

    Tiếng Anh của tôi không tốt lắm.

  • 好意思

    bù hǎoyìsi

    đọc gần: pù hảo ì xư

    Cụm từngại quá, thật là ngại

    Ví dụ

    chídàolezhēnhǎosi

    đọc gần: ủa chứ tào lơ trân pù hảo ì xư

    Tôi đến muộn rồi, thật ngại quá.

  • bù fáng

    đọc gần: pù pháng

    không ngại, có thể

    Ví dụ

    fángshìshìzhèzhǒngfāng

    đọc gần: pù pháng sừ sừ trờ trủng phang phả

    Bạn có thể thử phương pháp này.

  • bùyí

    đọc gần: pù í

    Động từKhông nên, không thích hợp

    Ví dụ

    Fànhòuyùndòng

    đọc gần: phàn hầu pù í lì chí dùyn tùng

    Sau bữa ăn không nên vận động ngay.

  • bù shǎo

    đọc gần: pù sảo

    Tính từkhông ít, nhiều

    Ví dụ

    yǒushǎoZhōngguópéngyǒu

    đọc gần: tha dẩu pù sảo trung cuố phấng dẩu

    Anh ấy có khá nhiều bạn người Trung Quốc.

  • 屑一顾

    bù xiè yí gù

    đọc gần: pù xiề í cù

    Động từkhông thèm ngó tới

    Ví dụ

    duìbiéréndepíngxiè

    đọc gần: tha tuầy piế rấn tơ phi phính pù xiề i cù

    Anh ấy coi thường những lời chỉ trích của người khác.

  • bùyǐ

    đọc gần: pù ỉ

    Động từKhông ngừng, không thôi

    Ví dụ

    dòng

    đọc gần: tha chi tùng pù ỉ

    Anh ấy xúc động không thôi.

  • bùxìng

    đọc gần: pù xình

    Tính từPhó từKhông may, bất hạnh; tiếc thay

    Ví dụ

    xìngchūlechēhuò

    đọc gần: pù xình tha chu lơ chơ huồ

    Thật không may anh ấy bị tai nạn xe.

  • bùdé

    đọc gần: pù tớ

    Động từKhông được, không thể

    Ví dụ

    chùyān

    đọc gần: xử chù pù tớ xi diên

    Chỗ này không được hút thuốc.

  • bùdébù

    đọc gần: pù tớ pù

    Phó từĐành phải

    Ví dụ

    Yīnwèixiàlezàijiā

    đọc gần: in uầy xìa ủy lơ ủa pù tớ pù chài chia

    Bởi vì trời mưa rồi, tôi đành phải ở nhà.

  • bù xī

    đọc gần: pù xi

    không tiếc, không ngại

    Ví dụ

    menrèndàijiàwánchéngrèn

    đọc gần: ủa mân pù xi rần hớ tài chìa oán chấng rần ù

    Chúng tôi không tiếc bất kỳ giá nào để hoàn thành nhiệm vụ.

  • bù kuì

    đọc gần: pù khuầy

    Động từkhông hổ thẹn

    Ví dụ

    kuìshìmenxīnzhōngdeyīngxióng

    đọc gần: tha pù khuầy sừ ủa mân xin trung tơ inh xiúng

    Anh ấy xứng đáng là người anh hùng trong lòng chúng tôi.

  • bùchéng

    đọc gần: pù chấng

    Động từKhông được, không xong Không ổn, không tốt Chẳng lẽ, há (dùng trong câu hỏi tu từ)

    Ví dụ

    Zhèyàngzuòchéng

    đọc gần: trờ dàng chuồ pù chấng

    Làm như thế này không được.

  • 择手段

    bù zé shǒu duàn

    đọc gần: pù chớ sẩu toàn

    không từ thủ đoạn

    Ví dụ

    wèilechénggōngshǒuduàn

    đọc gần: tha uầy lơ chấng cung pù chớ sẩu toàn

    Anh ấy không từ thủ đoạn nào để thành công.

  • 敢当

    bù gǎn dāng

    đọc gần: pù cản tang

    Thành ngữkhông dám nhận

    Ví dụ

    gǎndāngzhèmechēngzàn

    đọc gần: nỉ pù cản tang ủa trờ mơ châng chàn nỉ

    Bạn không xứng đáng với lời khen của tôi.

  • bù liào

    đọc gần: pù lèo

    Liên từkhông ngờ

    Ví dụ

    liàohuìdàozhèyàngdekùnnán

    đọc gần: tha pù lèo huầy ùy tào trờ dàng tơ khuần nán

    Anh ấy không ngờ sẽ gặp khó khăn như vậy.

  • bù shí

    đọc gần: pù sứ

    Danh từPhó từthỉnh thoảng

    Ví dụ

    shídekànbiǎo

    đọc gần: tha pù sứ tơ khàn pẻo

    Anh ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ.

  • bùyì

    đọc gần: pù ì

    Tính từKhông dễ, khó khăn

    Ví dụ

    Zhègegōngzuòwánchéng

    đọc gần: trờ cơ cung chuồ pù ì oán chấng

    Công việc này không dễ hoàn thành.

  • bùcéng

    đọc gần: pù xấng

    Phó từChưa từng, chưa bao giờ

    Ví dụ

    céngguòběn

    đọc gần: ủa pù xấng chùy cuồ rừ pẩn

    Tôi chưa từng đến Nhật Bản.

  • bù zhǐ

    đọc gần: pù trử

    Phó từkhông ngừng

    Ví dụ

    zhègexiàngzhǐyàoshíjiānháiyàonàixīn

    đọc gần: trờ cơ xiàng mù pù trử xuy dào sứ chiên hái xuy dào nài xin

    Dự án này không chỉ cần thời gian mà còn cần kiên nhẫn.

  • bùmǎn

    đọc gần: pù mản

    Động từbất mãn, không hài lòng

    Ví dụ

    duìtàimǎn

    đọc gần: tha tuầy phú ù thài tù pù mản

    Cô ấy không hài lòng với thái độ phục vụ.

  • 由得

    bù yóu de

    đọc gần: pù dấu tơ

    không kìm được

    Ví dụ

    yóudexiàolelái

    đọc gần: tha pù dấu tơ xèo lơ chỉ lái

    Cô ấy không thể nhịn cười.

  • 相上下

    bù xiāng shàng xià

    đọc gần: pù xiang sàng xìa

    không phân cao thấp

    Ví dụ

    mendeshuǐpíngxiāngshàngxià

    đọc gần: tha mân tơ suẩy phính pù xiang sàng xìa

    Trình độ của họ tương đương nhau.

  • bù jīn

    đọc gần: pù chin

    Phó từkhông nhịn được

    Ví dụ

    tīngdàozhègexiāoxijīnliúxiàleyǎnlèi

    đọc gần: thinh tào trờ cơ xeo xi tha pù chin líu xìa lơ diển lầy

    Nghe tin này, cô ấy không kìm được nước mắt.

  • bù guǎn

    đọc gần: pù coản

    Liên từbất kể

    Ví dụ

    guǎntiāndōuhuì

    đọc gần: pù coản thiên chì rú hớ ủa tâu huầy chùy

    Bất kể thời tiết thế nào, tôi cũng sẽ đi.

  • bùnéngbù

    đọc gần: pù nấng pù

    Cấu trúcKhông thể không, phải

    Ví dụ

    Kàndàozhèyàngnéngdānxīn

    đọc gần: khàn tào tha trờ dàng ủa pù nấng pù tan xin

    Thấy anh ấy như vậy, tôi không thể không lo lắng.

  • bùliáng

    đọc gần: pù liáng

    Tính từXấu, không tốt, có hại

    Ví dụ

    liángguànhuìyǐngxiǎngjiànkāng

    đọc gần: pù liáng xí coàn huầy ỉnh xiảng chiền khang

    Thói quen xấu sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.

  • bùxíng

    đọc gần: pù xính

    Động từkhông ổn, không được

    Ví dụ

    Zhèyàngzuòxíng

    đọc gần: trờ dàng chuồ pù xính

    Làm như vậy không được đâu.

  • bùyào

    đọc gần: pù dào

    Động từTrợ động từkhông cần, đừng

    Ví dụ

    yàozàijiàoshìshēngshuōhuà

    đọc gần: pú dào chài chèo sừ lỉ tà sâng suô hoà

    Đừng nói chuyện lớn tiếng trong lớp học.

  • 言而喻

    bù yán ér yù

    đọc gần: pù diến ớ ùy

    không cần nói cũng hiểu

    Ví dụ

    zhègewènyánér

    đọc gần: trờ cơ uần thí pù diến ớ ùy

    Vấn đề này rõ ràng mà không cần nói.

  • bùxǔ

    đọc gần: pù xủy

    Động từKhông cho phép, cấm

    Ví dụ

    Zhèyān

    đọc gần: trờ lỉ pù xủy xi diên

    Ở đây cấm hút thuốc.

  • bù guò

    đọc gần: pù cuồ

    Liên từnhưng, có điều

    Ví dụ

    guòzhèyànggènghǎo

    đọc gần: pù cuồ trờ dàng cầng hảo

    có điều, như vậy tốt hơn.

  • bùcuò

    đọc gần: pù xuồ

    Tính từổn, không tồi

    Ví dụ

    Rénjiādàizhēncuò

    đọc gần: rấn chia tài nỉ khở trân pù xuồ

    Mọi người đối xử với anh khá tốt.

不 đứng sau (37 từ)

不 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 一丝

    yīsī bùgǒu

    đọc gần: i xư pù cẩu

    Tỉ mỉ cẩn thận

    Ví dụ

    zuòshìgǒu

    đọc gần: tha chuồ sừ i xư pù cẩu

    Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  • liǎo bù qǐ

    đọc gần: lẻo pù chỉ

    giỏi giang

    Ví dụ

    zuòdegōngzuòzhēndeliǎo

    đọc gần: tha chuồ tơ cung chuồ trân tơ lẻo pù chỉ

    Công việc anh ấy làm thật sự tuyệt vời.

  • 从容

    cóng róng bù pò

    đọc gần: xúng rúng pù phồ

    ung dung, bình tĩnh

    Ví dụ

    cóngróngdehuíwèn

    đọc gần: tha xúng rúng pù phồ tơ huấy tá uần thí

    Anh ấy bình tĩnh trả lời câu hỏi.

  • 应求

    gōng bù yìng qiú

    đọc gần: cung pù ình chíu

    cung không đủ cầu

    Ví dụ

    zhèzhǒngshāngpǐngōngyìngqiú

    đọc gần: trờ trủng sang phỉn cung pù ình chíu

    Sản phẩm này cung không đủ cầu.

  • juébù

    đọc gần: chuế pù

    Phó từQuyết không, tuyệt đối không

    Ví dụ

    juéfàng

    đọc gần: ủa chuế pù phàng chì

    Tôi quyết không bỏ cuộc.

  • 容缓

    kè bù róng huǎn

    đọc gần: khờ pù rúng hoản

    Động từcấp bách, không thể trì hoãn

    Ví dụ

    menrónghuǎndexíngdòng

    đọc gần: ủa mân pì xuy khờ pù rúng hoản tơ xính tùng

    Chúng ta phải hành động ngay lập tức.

  • shòu bù liǎo

    đọc gần: sầu pù lẻo

    Động từkhông chịu nổi

    Ví dụ

    shòuliǎozhèmedetiān

    đọc gần: ủa sầu pù lẻo trờ mơ rờ tơ thiên chì

    Tôi không chịu nổi thời tiết nóng như thế này.

  • dà bù liǎo

    đọc gần: tà pù lẻo

    cùng lắm, chẳng qua

    Ví dụ

    zhèjiànshìliǎojiùzhèyàngle

    đọc gần: trờ chiền sừ tà pù lẻo chìu trờ dàng lơ

    Chuyện này cùng lắm cũng chỉ thế thôi.

  • hǎobù

    đọc gần: hảo pù

    Phó từRất, thật sự

    Ví dụ

    Jīntiānhǎonào

    đọc gần: chin thiên hảo pù rờ nào

    Hôm nay thật là náo nhiệt!

  • 层出

    céng chū bù qióng

    đọc gần: xấng chu pù chiúng

    tầng tầng lớp lớp

    Ví dụ

    zhègewèncéngchūqióng

    đọc gần: trờ cơ uần thí xấng chu pù chiúng

    Vấn đề này liên tục xuất hiện.

  • 川流

    chuān liú bù xī

    đọc gần: choan líu pù xi

    như nước chảy, không ngừng

    Ví dụ

    zhètiáochuānliú

    đọc gần: trờ théo hớ choan líu pù xi

    Con sông này chảy không ngừng.

  • chà bù duō

    đọc gần: chà pù tuô

    Phó từgần như

    Ví dụ

    menchàduōtóngsuì

    đọc gần: ủa mân chà pù tuô thúng xuầy

    Chúng ta gần bằng tuổi nhau.

  • 偿失

    dé bù cháng shī

    đọc gần: tớ pù cháng sư

    mất nhiều hơn được

    Ví dụ

    guǒzhèyàngzuòchángshī

    đọc gần: rú cuổ trờ dàng chuồ tớ pù cháng sư

    Nếu làm như vậy, lợi bất cập hại.

  • 足道

    wēibùzúdào

    đọc gần: uây pù chú tào

    Không đáng kể

    Ví dụ

    Zhègewènwēidào

    đọc gần: trờ cơ uần thí uây pù chú tào

    Vấn đề này không đáng kể.

  • rěn bù zhù

    đọc gần: rẩn pù trù

    Động từkhông nhịn được

    Ví dụ

    rěnzhùxiàolechūlái

    đọc gần: tha rẩn pù trù xèo lơ chu lái

    Anh ấy không thể nhịn cười.

  • guài bù dé

    đọc gần: coài pù tớ

    chẳng trách

    Ví dụ

    Guàizhèmegāoxìng

    đọc gần: coài pù tớ tha trờ mơ cao xình

    Không ngạc nhiên khi cô ấy vui như vậy.

  • 无微

    wúwēi bùzhì

    đọc gần: ú uây pù trừ

    Tận tình, chu đáo

    Ví dụ

    duìwēizhìdeguānhuái怀

    đọc gần: tha tuầy tha ú uây pù trừ tơ coan hoái

    Cô ấy chăm sóc anh ấy từng chút một.

  • shì bùshì

    đọc gần: sừ pù sừ

    Câu hỏicó phải hay không

    Ví dụ

    shìshìlǎoshī

    đọc gần: nỉ sừ pù sừ lảo sư

    Bạn có phải là giáo viên không?

  • 有条

    yǒutiáo bùwěn

    đọc gần: dẩu théo pù uẩn

    Ngăn nắp

    Ví dụ

    zuòshìyǒutiáowěn

    đọc gần: tha chuồ sừ dẩu théo pù uẩn

    Cô ấy làm việc có trật tự.

  • lái bù jí

    đọc gần: lái pù chí

    Động từkhông kịp

    Ví dụ

    menláibugǎnfēile

    đọc gần: ủa mân lái pu chí cản phây chi lơ

    Chúng tôi không kịp chuyến bay rồi.

  • háobù

    đọc gần: háo pù

    Phó từHoàn toàn không

    Ví dụ

    háoyóudeyìngle

    đọc gần: tha háo pù dấu ùy tơ ta ình lơ

    Anh ấy hoàn toàn không do dự mà đồng ý.

  • 滔滔

    tāotāobùjué

    đọc gần: thao thao pù chuế

    Nói liên tục, không ngừng

    Ví dụ

    tāotāojuédejiǎngshùzhedeshì

    đọc gần: tha thao thao pù chuế tơ chiảng sù trơ tha tơ cù sừ

    Anh ấy kể câu chuyện của mình không ngừng nghỉ.

  • 释手

    ài bù shì shǒu

    đọc gần: ài pù sừ sẩu

    yêu không rời tay

    Ví dụ

    zhèběnshūràngàishìshǒu

    đọc gần: trờ pẩn su ràng tha ài pù sừ sẩu

    Cuốn sách này làm anh ấy không thể rời tay.

  • kàn bù qǐ

    đọc gần: khàn pù chỉ

    Động từcoi khinh

    Ví dụ

    menyìnggāikànrènrén

    đọc gần: ủa mân pù ình cai khàn pù chỉ rần hớ rấn

    Chúng ta không nên xem thường bất kỳ ai.

  • líbùkāi

    đọc gần: lí pù khai

    Không thể thiếu

    Ví dụ

    kāishǒu

    đọc gần: ủa lí pù khai sẩu chi

    Tôi không thể thiếu điện thoại.

  • 络绎

    luòyìbùjué

    đọc gần: luồ ì pù chuế

    Liên tục không dứt

    Ví dụ

    Yóuluòjué

    đọc gần: dấu khờ luồ ì pù chuế

    Du khách đến không ngớt.

  • néng bùnéng

    đọc gần: nấng pù nấng

    Phó từCó thể hay không

    Ví dụ

    néngbunéngbāngxià

    đọc gần: nỉ nấng pu nấng pang ủa í xìa

    Bạn có thể giúp tôi một chút được không?

  • shě bù dé

    đọc gần: sở pù tớ

    Động từkhông nỡ lòng

    Ví dụ

    shěkāizhèzuòchéngshì

    đọc gần: ủa sở pù tớ lí khai trờ chuồ chấng sừ

    Tôi không nỡ rời khỏi thành phố này.

  • yào bù

    đọc gần: dào pù

    nếu không thì

    Ví dụ

    Yàomenkàndiànyǐng

    đọc gần: dào pù ủa mân chùy khàn tiền ỉnh

    Hay là chúng ta đi xem phim?

  • yàobùrán

    đọc gần: dào pù rán

    Nếu không thì

    Ví dụ

    menyàokuàidiǎnzǒuyàoránjiùchídàole

    đọc gần: ủa mân xuy dào khoài tiển chẩu dào pù rán chìu chứ tào lơ

    Chúng ta cần đi nhanh lên, nếu không sẽ trễ.

  • shuō bù dìng

    đọc gần: suô pù tình

    chưa biết chừng

    Ví dụ

    shuōdìnghuìláide

    đọc gần: tha suô pù tình huầy lái tơ

    Anh ấy có thể sẽ đến.

  • 及待

    pòbùjídài

    đọc gần: phồ pù chí tài

    Không thể chờ được

    Ví dụ

    dàidexiǎnggàozhègehǎoxiāoxi

    đọc gần: ủa phồ pù chí tài tơ xiảng cào xù nỉ trờ cơ hảo xeo xi

    Tôi không thể chờ đợi để kể cho bạn nghe tin tốt này.

  • 锲而

    qiè'érbùshě

    đọc gần: chiề ớ pù sở

    Kiên trì không bỏ cuộc

    Ví dụ

    menyàoqièérshědezhuīqiúmèngxiǎng

    đọc gần: ủa mân dào chiề ớ pù sở tơ truây chíu mầng xiảng

    Chúng ta phải kiên trì theo đuổi ước mơ.

  • duìbuqǐ

    đọc gần: tuầy pu chỉ

    Động từxin lỗi

    Ví dụ

    Duìbucuòle

    đọc gần: tuầy pu chỉ ủa xuồ lơ

    Xin lỗi, tôi sai rồi.

  • bā bu de

    đọc gần: pa pu tơ

    nóng lòng, mong mỏi

    Ví dụ

    bukuàidiǎnfàngjià

    đọc gần: ủa pa pu tớ khoài tiển phàng chìa

    Tôi mong muốn nhanh chóng được nghỉ.

  • hèn bu de

    đọc gần: hần pu tơ

    hận không thể

    Ví dụ

    hènbushàngjiàndào

    đọc gần: ủa hần pu tớ mả sàng chiền tào tha

    Tôi rất muốn gặp anh ấy ngay lập tức.

  • yòngbuzháo

    đọc gần: dùng pu tráo

    Động từKhông cần

    Ví dụ

    Yòngbuzháodānxīn

    đọc gần: dùng pu tráo tan xin

    Không cần lo lắng.

Zalo