丑
chǒu
đọc gần: chẩu
xấu hổ; xấu xí
10 từ ghép · 8 có 丑 đứng đầu · 2 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Dạng phồn thể 醜 ghép vò rượu 酉 với quỷ 鬼, tả con quỷ say rượu trông gớm ghiếc. Nay giản thể còn 丑, gợi hình anh hề.
Câu ví dụ
家丑不可外扬。
đọc gần: chia chẩu pù khở oài dáng
Chuyện xấu trong nhà chớ đem ra ngoài.
丑 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 丑
丑恶
chǒu'èđọc gần: chẩu ờ
xấu xa; gớm ghiếc
Ví dụ他的行为非常丑恶。
đọc gần: tha tơ xính uấy phây cháng chẩu ờ
Hành vi của anh ấy rất xấu xa.
丑化
chǒu huàđọc gần: chẩu hoà
bôi nhọ; bêu xấu
丑角
chǒu juéđọc gần: chẩu chuế
vai hề
丑陋
chǒu lòuđọc gần: chẩu lầu
xấu xí
丑事
chǒu shìđọc gần: chẩu sừ
chuyện xấu; chuyện bê bối
丑闻
chǒu wénđọc gần: chẩu uấn
tin bê bối
丑态
chǒu tàiđọc gần: chẩu thài
bộ dạng xấu xí; trò lố
丑八怪
chǒu bā guàiđọc gần: chẩu pa coài
người cực kỳ xấu xí
丑 đứng sau (2 từ)
丑 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
出丑
chū chǒuđọc gần: chu chẩu
làm trò cười; bẽ mặt
小丑
xiǎo chǒuđọc gần: xẻo chẩu
thằng hề