HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

12 từ ghép · 7 có 丝 đứng đầu · 5 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Dạng triện của bộ 糸 có phần trên vẽ hai cái kén, phần dưới là mấy sợi xoắn lại thành chỉ. Nhân đôi 糸 thành 絲 để nói phải nhiều sợi mới nên tơ, rồi hai vế được viết dính lại và giản lược thành 丝.

Câu ví dụ

liǎnshàngméiyǒuxiàoróng

đọc gần: tha liển sàng mấy dẩu i xư xèo rúng

Trên mặt chị ấy không có lấy một nét cười.

丝 đứng đầu (7 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 丝

  • sī chóu

    đọc gần: xư chấu

    Danh từvải lụa

    Ví dụ

    Zhètiáochóudezhìliànghěnhǎo

    đọc gần: trờ théo xư chấu tơ trừ liàng hẩn hảo

    Chất lượng của loại lụa này rất tốt.

  • sī dài

    đọc gần: xư tài

    dải lụa; dây tết lụa; khăn lụa thắt lưng

  • sī háo

    đọc gần: xư háo

    mảy may; một chút

    Ví dụ

    dexiàoróngháoméiyǒugǎibiàn

    đọc gần: tha tơ xèo rúng xư háo mấy dẩu cải piền

    Nụ cười của cô ấy không hề thay đổi chút nào.

  • sī róng

    đọc gần: xư rúng

    nhung

  • sī zhuàng

    đọc gần: xư troàng

    dạng sợi

  • 织品

    sī zhī pǐn

    đọc gần: xư trư phỉn

    hàng dệt tơ lụa

  • 入扣

    sī sī rù kòu

    đọc gần: xư xư rù khầu

    làm tỉ mỉ, khớp khít từng chi tiết

丝 đứng sau (5 từ)

丝 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • ròu sī

    đọc gần: rầu xư

    ruốc thịt (chà bông)

  • 不挂

    yī sī bù guà

    đọc gần: i xư pù coà

    không mảnh vải che thân; trần như nhộng

  • 一毫

    yī sī yī háo

    đọc gần: i xư i háo

    một chút xíu; mảy may

  • 不苟

    yīsī bùgǒu

    đọc gần: i xư pù cẩu

    Tỉ mỉ cẩn thận

    Ví dụ

    zuòshìgǒu

    đọc gần: tha chuồ sừ i xư pù cẩu

    Anh ấy làm việc rất cẩn thận.

  • luósīdīng

    đọc gần: luố xư tinh

    Đinh vít

    Ví dụ

    nǐngjǐnleluódīng

    đọc gần: tha nỉnh chỉn lơ luố xư tinh

    Anh ấy đã vặn chặt con ốc vít.

Zalo