为
wèi; wéi
đọc gần: uầy uấy
vì; là; làm
31 từ ghép · 14 có 为 đứng đầu · 17 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Dạng gốc vẽ con khỉ mẹ có thân giống người, sau rút lại chỉ còn hai móng vuốt. Để thêm nghĩa "làm", chữ mang thêm hình bàn tay gỡ sợi, rồi giản lược thành 为.
Câu ví dụ
他是新来的同事,大家千万不可为难他。
đọc gần: tha sừ xin lái· tơ thúng sừ tà chia chiên oàn pù khở uấy nán tha
Anh ấy là đồng nghiệp mới đến, mọi người tuyệt đối không được gây khó dễ cho anh ấy.
为 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 为
为何
wéi héđọc gần: uấy hớ
Phó từvì sao
Ví dụ你为何迟到?
đọc gần: nỉ uầy hớ chứ tào
Tại sao bạn lại muộn?
为难
wéi nánđọc gần: uấy nán
Động từTính từkhó xử; gây khó dễ
Ví dụ他感到非常为难。
đọc gần: tha cản tào phây cháng uấy nán
Anh ấy cảm thấy rất khó xử.
为期
wéi qīđọc gần: uấy chi
Động từGiới từđịnh kỳ hạn; thời hạn
Ví dụ这个项目为期三个月。
đọc gần: trờ cơ xiàng mù uấy chí xan cờ duề
Dự án này kéo dài ba tháng.
为人
wéi rénđọc gần: uấy rấn
cách xử thế; cách sống với người
为止
wéi zhǐđọc gần: uấy trử
Giới từcho đến; tính đến
Ví dụ到目前为止。
đọc gần: tào mù chiến uấy trử
Đến hiện tại làm giới hạn (tức đến nay).
为重
wéi zhòngđọc gần: uấy trùng
coi trọng nhất
为主
wéi zhǔđọc gần: uấy trủ
Giới từlấy làm chính; ưu tiên
Ví dụ以学生为主。
đọc gần: ỉ xuế sâng uấy trủ
Lấy học sinh làm chính.
为非作歹
wéi fēi zuò dǎiđọc gần: uấy phây chuồ tải
làm điều xấu xa
为富不仁
wéi fù bù rénđọc gần: uấy phù pù rấn
giàu mà bất nhân
为所欲为
wéi suǒ yù wéiđọc gần: uấy xuổ ùy uấy
muốn làm gì thì làm
为了
wèileđọc gần: uầy lơ
Giới từĐể, vì (mục đích)
Ví dụ为了健康,他开始跑步。
đọc gần: uầy lơ chiền khang tha khai sử phảo pù
Để có sức khỏe, anh ấy bắt đầu chạy bộ.
为什么
wèi shénmeđọc gần: uầy sấn mơ
Đại từTại sao
Ví dụ你为什么不去?
đọc gần: nỉ uầy sấn mơ pù chùy
Tại sao bạn không đi?
为此
wèicǐđọc gần: uầy xử
Liên từVì vậy
Ví dụ为此我们必须努力。
đọc gần: uầy xử ủa mân pì xuy nủ lì
Vì vậy chúng ta phải cố gắng.
为首
wéishǒuđọc gần: uấy sẩu
Đứng đầu
Ví dụ他是这次活动的为首人物。
đọc gần: tha sừ trờ xừ huố tùng tơ uấy sẩu rấn ù
Anh ấy là người đứng đầu của sự kiện lần này.
为 đứng sau (17 từ)
为 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
人为
rénwéiđọc gần: rấn uấy
Tính từDo con người làm
Ví dụ他的成功不是偶然的,而是人为的。
đọc gần: tha tơ chấng cung pù sừ ẩu rán tơ ớ sừ rấn uấy tơ
Thành công của anh ấy không phải là ngẫu nhiên mà là do con người tạo ra.
以为
yǐwéiđọc gần: ỉ uấy
Động từcho rằng
Ví dụ我以为你不来了。
đọc gần: ủa ỉ uấy nỉ pù lái lơ
Tôi tưởng rằng bạn không đến.
作为
zuò wéiđọc gần: chuồ uấy
Động từGiới từcoi là, làm, là
Ví dụ作为老师,他很有责任心。
đọc gần: chuồ uấy lảo sư tha hẩn dẩu chớ rần xin
Với tư cách là giáo viên, anh ấy rất có trách nhiệm.
分为
fēnwéiđọc gần: phân uấy
Động từChia thành
Ví dụ我们的团队分为三个小组。
đọc gần: ủa mân tơ thoán tuầy phân uấy xan cờ xẻo chủ
Đội của chúng tôi được chia thành ba nhóm nhỏ
列为
lièwéiđọc gần: liề uấy
Động từXếp vào loại, liệt vào
Ví dụ他被列为嫌疑人。
đọc gần: tha pầy liề uấy xiến í rấn
Anh ấy bị liệt vào danh sách nghi phạm.
变为
biànwéiđọc gần: piền uấy
Động từTrở thành
Ví dụ冰变为了水。
đọc gần: pinh piền uấy lơ suẩy
Nước đá đã biến thành nước.
因为
yīnwèiđọc gần: in uầy
Liên từvì
Ví dụ因为下雨,我不去跑步。
đọc gần: in uầy xìa ủy ủa pú chùy phảo pù
Vì trời mưa, tôi không đi chạy bộ.
成为
chéng wéiđọc gần: chấng uấy
Động từtrở thành
Ví dụ他想成为医生。
đọc gần: tha xiảng chấng uấy i sâng
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ.
无能为力
wúnéng wéilìđọc gần: ú nấng uấy lì
Bất lực
Ví dụ我对此无能为力。
đọc gần: ủa tuầy xử ú nấng uấy lì
Tôi không thể làm gì về việc này.
极为
jíwéiđọc gần: chí uấy
Phó từCực kỳ
Ví dụ这个方案极为重要。
đọc gần: trờ cơ phang àn chí uấy trùng dào
Phương án này cực kỳ quan trọng.
视为
shìwéiđọc gần: sừ uấy
Động từCoi như, xem như
Ví dụ我们视为好朋友。
đọc gần: ủa mân sừ uấy hảo phấng dâu
Chúng tôi coi nhau như bạn tốt.
称为
chēngwéiđọc gần: châng uấy
Động từGọi là
Ví dụ她被称为数学天才。
đọc gần: tha pầy châng uấy sù xuế thiên xái
Cô ấy được mệnh danh là thiên tài toán học.
行为
xíng wéiđọc gần: xính uấy
Danh từhành vi
Ví dụ这种行为是不允许的。
đọc gần: trờ trủng xính uấy sừ pù dủyn xủy tơ
Hành vi này là không được phép.
见义勇为
jiàn yì yǒng wéiđọc gần: chiền ì dủng uấy
thấy việc nghĩa thì làm
Ví dụ他见义勇为,救了很多人。
đọc gần: tha chiền ì dủng uấy chìu lơ hẩn tuô rấn
Anh ấy dũng cảm làm việc nghĩa, cứu được nhiều người.
认为
rènwéiđọc gần: rần uấy
Động từcho rằng
Ví dụ我认为他是对的。
đọc gần: ủa rần uấy tha sừ tuầy tơ
Tôi cho rằng anh ấy đúng.
较为
jiàowéiđọc gần: chèo uấy
Phó từTương đối
Ví dụ价格较为合理。
đọc gần: chìa cớ chèo uấy hớ lỉ
Giá cả tương đối hợp lý.
迄今为止
qìjīnwéizhǐđọc gần: chì chin uấy trử
Cho đến nay
Ví dụ迄今为止,一切顺利。
đọc gần: chì chin uấy trử i chiề suần lì
Cho đến nay, mọi thứ đều suôn sẻ.