丽
lì
đọc gần: lì
xinh đẹp; đẹp đẽ; tao nhã
5 từ ghép · 1 có 丽 đứng đầu · 4 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Bản phồn thể vẽ con hươu dáng đẹp đeo một đôi vật trang sức. Bản giản thể chỉ giữ lại đôi trang sức nối liền nhau.
Câu ví dụ
雪山的风景真美丽!
đọc gần: xuể san· tơ phâng chỉnh trân mẩy lì
Cảnh núi tuyết đẹp thật!
丽 đứng đầu (1 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 丽
丽人
lì rénđọc gần: lì rấn
người đẹp
丽 đứng sau (4 từ)
丽 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
美丽
měi lìđọc gần: mẩy lì
Tính từxinh đẹp
Ví dụ她是一个美丽的女孩。
đọc gần: tha sừ í cờ mẩy lì tơ nủy hái
Cô ấy là một cô gái xinh đẹp.
风和日丽
fēng hé rì lìđọc gần: phâng hớ rừ lì
gió êm nắng đẹp, thời tiết dễ chịu
华丽
huá lìđọc gần: hoá lì
lộng lẫy, hoa lệ
Ví dụ她穿着一件华丽的晚礼服。
đọc gần: tha choan truố i chiền hoá lì tơ oản lỉ phú
Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội lộng lẫy.
壮丽
zhuànglìđọc gần: troàng lì
Tráng lệ
Ví dụ这里的景色非常壮丽。
đọc gần: trờ lỉ tơ chỉnh xờ phây cháng troàng lì
Cảnh đẹp ở đây rất tráng lệ.