举
jǔ
đọc gần: chủy
Hán-Việt: cử
giơ lên, đưa ra — nhấc lên rồi mở rộng thành nêu ra, tiến hành
9 từ ghép · 6 có 举 đứng đầu · 3 đứng sau
举 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 举
举办
jǔbànđọc gần: chủy pàn
Động từTổ chức
Ví dụ学校每年都举办一次运动会。
đọc gần: xuế xèo mẩy niến tâu chủy pàn í xừ dùyn tùng huầy
Trường học mỗi năm đều tổ chức một lần đại hội thể thao.
举行
jǔxíngđọc gần: chủy xính
Động từtổ chức
Ví dụ学校将举行运动会。
đọc gần: xuế xèo chiang chủy xính dùyn tùng huầy
Trường sẽ tổ chức đại hội thể thao.
举手
jǔshǒuđọc gần: chủy sẩu
Động từgiơ tay
Ví dụ有问题请举手。
đọc gần: dẩu uần thí chỉnh chủy sẩu
Có thắc mắc xin giơ tay.
举动
jǔ dòngđọc gần: chủy tùng
Danh từhành động, động thái
Ví dụ他的举动很可疑。
đọc gần: tha tơ chủy tùng hẩn khở í
Hành động của anh ấy rất đáng nghi.
举足轻重
jǔ zú qīng zhòngđọc gần: chủy chú chinh trùng
có vai trò quan trọng
Ví dụ他在团队中举足轻重。
đọc gần: tha chài thoán tuầy trung chủy chú chinh trùng
Anh ấy là người quan trọng trong đội.
举例
jǔlìđọc gần: chủy lì
Động từĐưa ví dụ
Ví dụ老师举例说明。
đọc gần: lảo sư chủy lì suô mính
Thầy cô đưa ví dụ giải thích.
举 đứng sau (3 từ)
举 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
列举
lièjǔđọc gần: liề chủy
Liệt kê
Ví dụ请列举几个例子。
đọc gần: chỉnh liề chủy chỉ cờ lì chư
Vui lòng liệt kê một vài ví dụ.
轻而易举
qīng'éryìjǔđọc gần: chinh ớ ì chủy
Dễ dàng, dễ như trở bàn tay
Ví dụ这个任务轻而易举。
đọc gần: trờ cơ rần ù chinh ớ ì chủy
Nhiệm vụ này dễ dàng.
一举两得
yījǔ liǎngdéđọc gần: i chủy liảng tớ
Một công đôi việc
Ví dụ我们可以一举两得。
đọc gần: ủa mân khở ỉ i chủy liảng tớ
Chúng ta có thể một công đôi việc.