HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: u

con quạ

11 từ ghép · 11 có 乌 đứng đầu · 0 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ 乌 gần giống chữ 鸟 (chim) nhưng bỏ nét vẽ mắt, vì mắt đen của quạ khó thấy trên bộ lông đen. Bản giản thể ngày nay viết là 乌.

Câu ví dụ

guīshìliǎngdòng

đọc gần: u cuây sừ liảng chi tùng ù

Con rùa là động vật lưỡng cư.

乌 đứng đầu (11 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 乌

  • wū guī

    đọc gần: u cuây

    Danh từcon rùa

    Ví dụ

    Chítángyǒuzhīguī

    đọc gần: chứ tháng lỉ dẩu trư u cuây

    Trong ao có một con rùa.

  • wū hēi

    đọc gần: u hây

    đen nhánh

    Ví dụ

    yǒutóuhēidecháng

    đọc gần: tha dẩu i thấu u hây tơ cháng phà

    Cô ấy có mái tóc dài đen tuyền.

  • wū yā

    đọc gần: u da

    con quạ

  • wū yǒu

    đọc gần: u dẩu

    hư không; không có gì

  • wū yún

    đọc gần: u dúyn

    mây đen

  • wū zéi

    đọc gần: u chấy

    con mực nang

  • 干达

    Wū Gān Dá

    đọc gần: u can tá

    U-gan-đa (châu Phi)

  • 拉圭

    Wū Lā Guī

    đọc gần: u la cuây

    U-ru-goay (Mỹ Latinh)

  • 托邦

    Wū Tuō Bāng

    đọc gần: u thuô pang

    xã hội không tưởng

  • 合之众

    wū hé zhī zhòng

    đọc gần: u hớ trư trùng

    đám đông hỗn loạn, tụ tập tạm bợ

  • 烟瘴气

    wū yān zhàn qì

    đọc gần: u diên tràn chì

    không khí u uế, ngột ngạt

乌 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo