HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần:

luyện tập

18 từ ghép · 10 có 习 đứng đầu · 8 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép cánh (羽) với 白 (dạng co lại của 自 - tự mình), gợi ý chim non tự học bay, mở rộng thành nghĩa luyện tập. Bản giản thể chỉ giữ lại một cánh, thành 习.

Câu ví dụ

menyīnggāixiàngwěirénxué

đọc gần: ủa mân inh cai xiàng uẩy rấn xuế xí

Chúng ta nên học tập ở những người vĩ đại.

习 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 习

  • xí guàn

    đọc gần: xí coàn

    Động từthói quen

    Ví dụ

    guànzǎo

    đọc gần: tha xí coàn chảo chỉ

    Anh ấy quen dậy sớm.

  • xí qì

    đọc gần: xí chì

    tật xấu, tệ tục

  • xí sú

    đọc gần: xí xú

    Danh từtập tục; truyền thống

    Ví dụ

    Měiguójiādōuyǒude

    đọc gần: mẩy cờ cuố chia tâu dẩu chừ chỉ tơ xí xú

    Mỗi quốc gia đều có phong tục riêng.

  • xí tí

    đọc gần: xí thí

    bài tập (ở trường)

  • xí xìng

    đọc gần: xí xình

    tập tính

  • xí yòng

    đọc gần: xí dùng

    dùng theo thói quen

  • xí yǔ

    đọc gần: xí ủy

    thành ngữ, quán ngữ

  • xí zuò

    đọc gần: xí chuồ

    bài tập làm văn, vẽ, v.v.

  • 以为常

    xí yǐ wéi cháng

    đọc gần: xí ỉ uấy cháng

    đã thành lệ thường, đã quen

  • 惯成自然

    xí guàn chéng zì rán

    đọc gần: xí coàn chấng chừ rán

    thói quen thành bản tính tự nhiên

习 đứng sau (8 từ)

习 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • liàn xí

    đọc gần: liền xí

    Động từluyện tập; bài tập

    Ví dụ

    měitiānliànZhōngwén

    đọc gần: ủa mẩy thiên liền xí trung uấn

    Tôi luyện tập tiếng Trung mỗi ngày.

  • xué xí

    đọc gần: xuế xí

    Động từhọc tập

    Ví dụ

    XuéHàn

    đọc gần: xuế xí hàn ủy

    Học tiếng Hán.

  • fùxí

    đọc gần: phù xí

    Động từôn tập

    Ví dụ

    yàogōng

    đọc gần: ủa xuy dào phù xí cung khờ

    Tôi cần ôn bài.

  • shí xí

    đọc gần: sứ xí

    Động từthực tập

    Ví dụ

    zhèngzàishíxuégōngdeyùnyíng

    đọc gần: tha trầng chài sứ xí xuế xí cung xư tơ dùyn ính

    Cô ấy đang thực tập, học cách vận hành công ty.

  • yǎnxí

    đọc gần: diển xí

    Diễn tập

    Ví dụ

    menzhèngzàijìnxíngjūnshìyǎn

    đọc gần: tha mân trầng chài chìn xính chuyn sừ diển xí

    Họ đang tiến hành diễn tập quân sự.

  • zìxí

    đọc gần: chừ xí

    Động từTự học

    Ví dụ

    Wǎnshang

    đọc gần: oản sang ủa chùy chừ xí

    Tối tôi đi tự học.

  • bǔxí

    đọc gần: pủ xí

    Động từHọc thêm, bổ túc

    Ví dụ

    zàiYīng

    đọc gần: tha chài pủ xí inh ủy

    Cô ấy đang học thêm tiếng Anh.

  • yùxí

    đọc gần: ùy xí

    Động từXem trước bài, chuẩn bị bài

    Ví dụ

    Xuéshēngyīnggāizàiqiánxīn

    đọc gần: xuế sâng inh cai chài khờ chiến ùy xí xin khờ

    Học sinh nên xem trước bài học mới trước khi lên lớp.

Zalo