买
mǎi
đọc gần: mải
mua
8 từ ghép · 7 có 买 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ hội ý gồm cái lưới (罒, biến từ 网) và vỏ ốc tiền (贝): quây hàng vào lưới rồi trả bằng vỏ ốc. Dạng giản thể 买 dùng thay cho dạng phồn thể 買.
Câu ví dụ
他是这辆新车的买主。
đọc gần: tha sừ trờ liàng xin chơ tơ mải trủ
Anh ấy là người mua chiếc xe mới này.
买 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 买
买方
mǎi fāngđọc gần: mải phang
bên mua
买好
mǎi hǎođọc gần: mải hảo
lấy lòng người khác
买价
mǎi jiàđọc gần: mải chìa
giá mua
买卖
mǎi màiđọc gần: mải mài
Danh từĐộng từviệc mua bán
Ví dụ做买卖要诚信。
đọc gần: chuồ mải mài dào chấng xìn
Buôn bán phải thành thật.
买通
mǎi tōngđọc gần: mải thung
mua chuộc
买主
mǎi zhǔđọc gần: mải trủ
người mua
买空卖空
mǎi kōng mài kōngđọc gần: mải khung mài khung
mua bán khống, đầu cơ (chứng khoán…)
买 đứng sau (1 từ)
买 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
购买
gòumǎiđọc gần: cầu mải
Động từMua
Ví dụ我想购买一部新手机。
đọc gần: ủa xiảng cầu mải i pù xin sẩu chi
Tôi muốn mua một chiếc điện thoại mới