HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

yún

đọc gần: dúyn

mây

13 từ ghép · 9 có 云 đứng đầu · 4 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ cổ vẽ hơi nước ấm bay lên cao, gặp lạnh thì tụ lại thành mây. Bản phồn thể 雲 thêm 雨 (mưa) lên trên, còn bản giản thể bỏ phần mưa đi, trở lại dạng gốc 云.

Câu ví dụ

Tiānshàngyǒuduǒduǒbáiyún

đọc gần: thiên sàng dẩu tuổ tuổ pái dúyn

Trên trời có từng áng mây trắng.

云 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 云

  • yún cǎi

    đọc gần: dúyn xải

    áng mây

  • yún céng

    đọc gần: dúyn xấng

    tầng mây

  • yún jí

    đọc gần: dúyn chí

    tụ hội đông đảo

  • yún wài

    đọc gần: dúyn oài

    ngoài tầng mây

  • yún wù

    đọc gần: dúyn ù

    mây mù; sương mù

  • yún xiá

    đọc gần: dúyn xía

    mây hồng

  • yún xiāo

    đọc gần: dúyn xeo

    trời cao, tầng mây

  • yún yān

    đọc gần: dúyn diên

    mây khói

  • 消雾散

    yún xiāo wù sàn

    đọc gần: dúyn xeo ù xàn

    mây tan sương tán — (nghĩa bóng) khó khăn đã được giải tỏa

云 đứng sau (4 từ)

云 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bái yún

    đọc gần: pái dúyn

    mây trắng

  • fú yún

    đọc gần: phú dúyn

    mây trôi

  • 满布

    wū yún mǎn bù

    đọc gần: u dúyn mản pù

    mây đen phủ kín trời

  • duōyún

    đọc gần: tuô dúyn

    Tính từnhiều mây

    Ví dụ

    huanduōyúndetiānkōng

    đọc gần: ủa xỉ hoan tuô dúyn tơ thiên khung

    Tôi thích bầu trời nhiều mây.

Zalo