交
jiāo
đọc gần: cheo
Hán-Việt: giao
giao — trao cho nhau, qua lại với nhau; gặp cắt nhau
22 từ ghép · 14 có 交 đứng đầu · 8 đứng sau
交 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 交
交警
jiāojǐngđọc gần: cheo chỉnh
Danh từCảnh sát giao thông
Ví dụ交警在马路上工作。
đọc gần: cheo chỉnh chài mả lù sàng cung chuồ
Cảnh sát giao thông làm việc trên đường.
交费
jiāofèiđọc gần: cheo phầy
Động từNộp phí
Ví dụ我们要先交费。
đọc gần: ủa mân dào xiên cheo phầy
Chúng tôi phải nộp phí trước.
交往
jiāowǎngđọc gần: cheo oảng
Động từGiao du, qua lại
Ví dụ他们交往很多年了。
đọc gần: tha mân cheo oảng hẩn tuô niến lơ
Họ đã quen biết nhau nhiều năm rồi.
交流
jiāoliúđọc gần: cheo líu
Động từGiao lưu
Ví dụ在学校,除了学习,你应该跟朋友多交流。
đọc gần: chài xuế xèo chú lơ xuế xí nỉ inh cai cân phấng dẩu tuô cheo líu
Ở trường học, bên cạnh học hành, bạn nên giao lưu nhiều hơn với bạn bè.
交易
jiāoyìđọc gần: cheo ì
Danh từGiao dịch
Ví dụ这次交易很成功。
đọc gần: trờ xừ cheo ì hẩn chấng cung
Giao dịch lần này rất thành công.
交通
jiāo tōngđọc gần: cheo thung
Danh từgiao thông
Ví dụ交通很拥挤。
đọc gần: cheo thung hẩn dung chỉ
Giao thông rất tắc nghẽn.
交换
jiāo huànđọc gần: cheo hoàn
trao đổi
Ví dụ我们可以交换意见。
đọc gần: ủa mân khở ỉ cheo hoàn ì chiền
Chúng ta có thể trao đổi ý kiến.
交际
jiāo jìđọc gần: cheo chì
Danh từgiao tiếp
Ví dụ他擅长交际。
đọc gần: tha sàn cháng cheo chì
Anh ấy giỏi giao tiếp.
交叉
jiāo chāđọc gần: cheo cha
Động từgiao nhau, cắt ngang
Ví dụ这两条路在这里交叉。
đọc gần: trờ liảng théo lù chài trờ lỉ cheo cha
Hai con đường này giao nhau tại đây.
交代
jiāo dàiđọc gần: cheo tài
Động từgiải thích, bàn giao
Ví dụ他向老板交代了工作进展情况。
đọc gần: tha xiàng lảo pản cheo tài lơ cung chuồ chìn trản chính khoàng
Anh ấy báo cáo tình hình tiến độ công việc với ông chủ.
交涉
jiāo shèđọc gần: cheo sờ
Động từđàm phán, thương lượng
Ví dụ我们正在和对方公司交涉合同细节。
đọc gần: ủa mân trầng chài hớ tuầy phang cung xư cheo sờ hớ thúng xì chiế
Chúng tôi đang đàm phán chi tiết hợp đồng với công ty đối tác.
交朋友
jiāo péngyǒuđọc gần: cheo phấng dẩu
Động từkết bạn
Ví dụ我喜欢交朋友。
đọc gần: ủa xỉ hoan cheo phấng dẩu
Tôi thích kết bạn.
交谈
jiāotánđọc gần: cheo thán
Động từTrò chuyện
Ví dụ他们愉快地交谈。
đọc gần: tha mân úy khoài tơ cheo thán
Họ trò chuyện vui vẻ.
交给
jiāo gěiđọc gần: cheo cẩy
Động từgiao cho…
Ví dụ请把作业交给老师。
đọc gần: chỉnh pả chuồ diề cheo cẩy lảo sư
Hãy nộp bài tập cho giáo viên.
交 đứng sau (8 từ)
交 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
外交
wàijiāođọc gần: oài cheo
Danh từNgoại giao
Ví dụ他从事外交工作。
đọc gần: tha xúng sừ oài cheo cung chuồ
Anh ấy làm công tác ngoại giao.
打交道
dǎ jiāo dàođọc gần: tả cheo tào
Động từkết bạn
Ví dụ我们经常打交道。
đọc gần: ủa mân chinh cháng tả cheo tào
Chúng tôi thường xuyên tiếp xúc.
成交
chéng jiāođọc gần: chấng cheo
Động từgiao dịch, thành giao
Ví dụ交易顺利成交了。
đọc gần: cheo ì suần lì chấng cheo lơ
Giao dịch đã được hoàn thành thành công.
立交桥
lìjiāoqiáođọc gần: lì cheo chéo
Cầu vượt
Ví dụ城市有许多立交桥。
đọc gần: chấng sừ dẩu xủy tuô lì cheo chéo
Thành phố có nhiều cầu vượt.
杂交
zájiāođọc gần: chá cheo
Lai giống
Ví dụ杂交水稻增产显著。
đọc gần: chá cheo suẩy tào châng chản xiển trù
Lúa lai tăng sản lượng rõ rệt.
公交车
gōngjiāochēđọc gần: cung cheo chơ
Danh từxe buýt công cộng
Ví dụ这辆公交车很拥挤。
đọc gần: trờ liàng cung cheo chơ hẩn dung chỉ
Chiếc xe buýt này rất đông người.
外交官
wàijiāoguānđọc gần: oài cheo coan
Nhà ngoại giao
Ví dụ我的叔叔是外交官。
đọc gần: ủa tơ su su sừ oài cheo coan
Chú tôi là nhà ngoại giao.
转交
zhuǎn jiāođọc gần: troản cheo
Động từChuyển giao, chuyển cho
Ví dụ请把这个包裹转交给她。
đọc gần: chỉnh pả trờ cơ pao cuổ troản cheo cẩy tha
Hãy chuyển gói hàng này cho cô ấy.