HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

chǎn

đọc gần: chản

Hán-Việt: sản

sinh ra, làm ra — sản xuất

11 từ ghép · 5 có 产 đứng đầu · 6 đứng sau

产 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 产

  • chǎnshēng

    đọc gần: chản sâng

    Động từSinh ra, tạo ra

    Ví dụ

    Zhègewènchǎnshēnglehěnduōfan

    đọc gần: trờ cơ uần thí chản sâng lơ hẩn tuô má phan

    Vấn đề này gây ra nhiều rắc rối.

  • chǎn pǐn

    đọc gần: chản phỉn

    Danh từsản phẩm

    Ví dụ

    Zhègechǎnpǐndezhìliànghěnhǎo

    đọc gần: trờ cơ chản phỉn tơ trừ liàng hẩn hảo

    Chất lượng của sản phẩm này rất tốt.

  • chǎn yè

    đọc gần: chản diề

    Danh từcông nghiệp, sản nghiệp

    Ví dụ

    zhèshìxiàngzhòngyàodechǎn

    đọc gần: trờ sừ i xiàng trùng dào tơ chản diề

    Đây là một ngành công nghiệp quan trọng.

  • chǎndì

    đọc gần: chản tì

    Danh từNơi sản xuất, nguồn gốc

    Ví dụ

    ZhègepíngguǒdechǎnshìShāndōng

    đọc gần: trờ cơ phính cuổ tơ chản tì sừ san tung

    Quả táo này có nguồn gốc từ Sơn Đông.

  • chǎnchū

    đọc gần: chản chu

    Động từSản xuất, tạo ra

    Ví dụ

    Zhèjiāgōngchǎngměiniánchǎnchūliàngchǎnpǐn

    đọc gần: trờ chia cung chảng mẩy niến chản chu tà liàng chản phỉn

    Nhà máy này sản xuất một lượng lớn sản phẩm mỗi năm.

产 đứng sau (6 từ)

产 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shēngchǎn

    đọc gần: sâng chản

    Động từSinh đẻ

    Ví dụ

    gānggāngshēngchǎnlenánhái

    đọc gần: tha cang cang sâng chản lơ i cờ nán hái

    Cô ấy vừa sinh một bé trai.

  • shèngchǎn

    đọc gần: sầng chản

    Động từSản xuất nhiều, phong phú

    Ví dụ

    Zhègeshèngchǎnshuǐguǒ

    đọc gần: trờ cơ tì chuy sầng chản suẩy cuổ

    Khu vực này nổi tiếng về sản xuất trái cây.

  • nóngchǎnpǐn

    đọc gần: núng chản phỉn

    Danh từNông sản phẩm

    Ví dụ

    Shìchǎngshangyǒuxīnxiānnóngchǎnpǐn

    đọc gần: sừ chảng sang dẩu xin xiên núng chản phỉn

    Chợ có nông sản tươi.

  • shuǐchǎnpǐn

    đọc gần: suẩy chản phỉn

    Danh từThủy sản

    Ví dụ

    Hǎibiānshuǐchǎnpǐnhěnfēng

    đọc gần: hải piên suẩy chản phỉn hẩn phâng phù

    Ven biển thủy sản rất phong phú.

  • zēngchǎn

    đọc gần: châng chản

    Động từTăng sản lượng

    Ví dụ

    Nóngmínzēngchǎnliángshi

    đọc gần: núng mín nủ lì châng chản liáng sư

    Nông dân nỗ lực tăng sản lượng lương thực.

  • guóchǎn

    đọc gần: cuố chản

    Tính từHàng nội địa, sản xuất trong nước

    Ví dụ

    Zhèkuǎnshǒushìguóchǎnde

    đọc gần: trờ khoản sẩu chi sừ cuố chản tơ

    Mẫu điện thoại này là hàng nội địa.

Zalo