今
jīn
đọc gần: chin
nay; hiện tại
11 từ ghép · 7 có 今 đứng đầu · 4 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ nói về thời gian, gồm 亼 (chỉ sự liền mạch của quá khứ, hiện tại và tương lai) cùng dạng co của 及 (tay 又 nắm lấy người 人, ý tiếp xúc). Ghép lại là khoảng thời gian ta luôn tiếp xúc: hiện tại.
Câu ví dụ
今天的天气真好。
đọc gần: chin thian· tơ thiên chì trân hảo
Thời tiết hôm nay thật đẹp.
今 đứng đầu (7 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 今
今后
jīnhòuđọc gần: chin hầu
Danh từtừ nay về sau
Ví dụ今后我要努力学汉语。
đọc gần: chin hầu ủa dào nủ lì xuế hàn ủy
Từ nay về sau tôi sẽ cố gắng học tiếng Trung.
今年
jīnniánđọc gần: chin niến
Danh từnăm nay
Ví dụ今年我二十岁。
đọc gần: chin niến ủa ờ sứ xuầy
Năm nay tôi 20 tuổi.
今天
jīntiānđọc gần: chin thiên
Danh từhôm nay
Ví dụ今天天气很好。
đọc gần: chin thiên thiên chì hẩn hảo
Hôm nay thời tiết rất tốt.
今生
jīnshēngđọc gần: chin sâng
đời này; kiếp này
今昔
jīnxīđọc gần: chin xi
nay và xưa
今译
jīnyìđọc gần: chin ì
bản dịch sang tiếng hiện đại
今日
jīnrìđọc gần: chin rừ
Danh từHôm nay
Ví dụ今日份快乐已到账。
đọc gần: chin rừ phần khoài lờ ỉ tào tràng
Phần hạnh phúc hôm nay đã về tài khoản.
今 đứng sau (4 từ)
今 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
如今
rú jīnđọc gần: rú chin
hiện nay
Ví dụ如今,科技发展迅速。
đọc gần: rú chin khơ chì pha trản xùyn xù
Ngày nay, công nghệ phát triển nhanh chóng.
当今
dāngjīnđọc gần: tang chin
Danh từNgày nay, hiện nay
Ví dụ当今世界变化很快。
đọc gần: tang chin sừ chiề piền hoà hẩn khoài
Ngày nay thế giới thay đổi rất nhanh.
至今
zhìjīnđọc gần: trừ chin
Phó từCho đến nay, đến tận bây giờ
Ví dụ这仍然是我至今读过最好的书。
đọc gần: trờ rấng rán sừ ủa trừ chin tú cuồ chuầy hảo tơ su
Đây vẫn là cuốn sách hay nhất mà tôi từng đọc cho đến tận bây giờ.
迄今为止
qìjīnwéizhǐđọc gần: chì chin uấy trử
Cho đến nay
Ví dụ迄今为止,一切顺利。
đọc gần: chì chin uấy trử i chiề suần lì
Cho đến nay, mọi thứ đều suôn sẻ.