HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

mén

đọc gần: mấn

dấu hiệu số nhiều

7 từ ghép · 0 có 们 đứng đầu · 7 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ lấy bộ người 亻 làm phần nghĩa và 门 làm phần âm. Nhờ bộ người, nó được dùng làm dấu số nhiều cho danh từ và đại từ chỉ người.

Câu ví dụ

Wǒ·menyàokàn

đọc gần: wỏ· mân dào chùy khàn xì

Chúng tôi sắp đi xem kịch.

们 đứng đầu

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

们 đứng sau (7 từ)

们 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • nǐ·men

    đọc gần: nỉ· mân

    Đại từcác anh/các chị (số nhiều của bạn)

    Ví dụ

    menhǎo

    đọc gần: nỉ mân hảo

    Chào các bạn.

  • rén·men

    đọc gần: rén· mân

    Danh từngười ta; mọi người

    Ví dụ

    Rénmenhuangōngyuánsàn

    đọc gần: rấn mân xỉ hoan chùy cung doén xàn pù

    Mọi người thích đi dạo trong công viên.

  • tā·men

    đọc gần: tha· mân

    Đại từhọ; bọn họ

    Ví dụ

    menláile

    đọc gần: tha mân lái lơ

    Họ đến rồi.

  • wǒ·men

    đọc gần: wỏ· mân

    Đại từchúng tôi; chúng ta

    Ví dụ

    menxuéxiào

    đọc gần: ủa mân chùy xuế xèo

    Chúng tôi đi học.

  • zán men

    đọc gần: chán mân

    Đại từchúng ta

    Ví dụ

    Zánmenba

    đọc gần: chán mân i chỉ chùy pa

    Chúng ta cùng đi nhé.

  • tāmen

    đọc gần: tha mân

    Đại từcác cô ấy, các bà ấy

    Ví dụ

    menshìxuésheng

    đọc gần: tha mân sừ xuế sâng

    Các cô ấy là học sinh.

  • tāmen

    đọc gần: tha mân

    Đại từbọn nó, chúng nó

    Ví dụ

    men(tô đ)zhèngzàichīdōng西

    đọc gần: tha mân trầng chài chư tung xi

    Họ đang ăn.

Zalo