价
jià
đọc gần: chìa
Hán-Việt: giá
giá, giá tiền — số tiền phải trả cho một thứ; rộng ra là giá trị
17 từ ghép · 3 có 价 đứng đầu · 14 đứng sau
价 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 价
价值
jiàzhíđọc gần: chìa trứ
Danh từGiá trị
Ví dụ这本书很有价值。
đọc gần: trờ pẩn su hẩn dẩu chìa trứ
Cuốn sách này rất có giá trị.
价格
jiàgéđọc gần: chìa cớ
Danh từGiá cả
Ví dụ水果的价格很高。
đọc gần: suẩy cuổ tơ chìa cớ hẩn cao
Giá trái cây rất cao.
价钱
jiàqiánđọc gần: chìa chiến
Danh từGiá tiền
Ví dụ你知道这件衣服的价钱吗?
đọc gần: nỉ trư tào trờ chiền i phú tơ chìa chiến ma
Bạn có biết giá tiền của bộ quần áo này không?
价 đứng sau (14 từ)
价 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
票价
piàojiàđọc gần: phèo chìa
Danh từGiá vé
Ví dụ音乐会的票价有点贵。
đọc gần: in duề huầy tơ phèo chìa dẩu tiển cuầy
Giá vé buổi hòa nhạc hơi đắt.
评价
píngjiàđọc gần: phính chìa
Danh từđánh giá, nhận xét
Ví dụ这本书的评价很高。
đọc gần: trờ pẩn su tơ phính chìa hẩn cao
Cuốn sách này được đánh giá rất cao
讨价还价
tǎo jià huán jiàđọc gần: thảo chìa hoán chìa
Động từmặc cả
Ví dụ他们正在讨价还价。
đọc gần: tha mân trầng chài thảo chìa hoán chìa
Họ đang thương lượng giá cả.
代价
dài jiàđọc gần: tài chìa
Danh từgiá cả, chi phí
Ví dụ我们必须付出代价。
đọc gần: ủa mân pì xuy phù chu tài chìa
Chúng ta phải trả giá.
物美价廉
wùměi jiàliánđọc gần: ù mẩy chìa liến
Hàng tốt giá rẻ
Ví dụ这些商品物美价廉。
đọc gần: trờ xiê sang phỉn ù mẩy chìa liến
Những sản phẩm này vừa tốt vừa rẻ.
高价
gāojiàđọc gần: cao chìa
Danh từGiá cao
Ví dụ低价买进,高价卖出
đọc gần: ti chìa mải chìn cao chìa mài chu
Mua vào với giá thấp, bán ra với giá cao
降价
jiàngjiàđọc gần: chiàng chìa
Động từGiảm giá
Ví dụ这家店的衣服全都降价了。
đọc gần: trờ chia tiền tơ i phu choén tâu chiàng chìa lơ
Quần áo ở cửa hàng này đều giảm giá.
特价
tèjiàđọc gần: thờ chìa
Giá đặc biệt, giảm giá
Ví dụ今天有特价商品。
đọc gần: chin thiên dẩu thờ chìa sang phỉn
Hôm nay có hàng giảm giá đặc biệt.
低价
dījiàđọc gần: ti chìa
Danh từGiá thấp
Ví dụ低价销售。
đọc gần: ti chìa xeo sầu
Bán với giá thấp.
物价
wùjiàđọc gần: ù chìa
Danh từVật giá
Ví dụ最近物价上涨了。
đọc gần: chuầy chìn ù chìa sàng trảng lơ
Gần đây vật giá tăng lên.
涨价
zhǎngjiàđọc gần: trảng chìa
Động từTăng giá
Ví dụ商品又涨价了。
đọc gần: sang phỉn dầu trảng chìa lơ
Hàng hóa lại tăng giá rồi.
房价
fángjiàđọc gần: pháng chìa
Danh từGiá nhà
Ví dụ当地房价很高。
đọc gần: tang tì pháng chìa hẩn cao
Giá nhà ở địa phương rất cao.
定价
dìngjiàđọc gần: tình chìa
Danh từĐộng từĐịnh giá; giá niêm yết
Ví dụ这件商品定价合理。
đọc gần: trờ chiền sang phỉn tình chìa hớ lỉ
Món hàng này định giá hợp lý.
性价比
xìngjiàbǐđọc gần: xình chìa pỉ
Danh từTỷ lệ giá trị/gía tiền
Ví dụ这款产品性价比高。
đọc gần: trờ khoản chản phỉn xình chìa pỉ cao
Sản phẩm này có tỷ lệ giá trị cao.