任
rèn
đọc gần: rần
Hán-Việt: nhiệm
gánh vác, đảm đương — chức vụ và trách nhiệm được giao
8 từ ghép · 3 có 任 đứng đầu · 5 đứng sau
任 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 任
任务
rènwùđọc gần: rần ù
Danh từnhiệm vụ
Ví dụ这个任务很简单
đọc gần: trờ cơ rần ù hẩn chiển tan
nhiệm vụ này rất đơn giản
任命
rènmìngđọc gần: rần mình
Bổ nhiệm, cử nhiệm
Ví dụ他被任命为公司经理。
đọc gần: tha pầy rần mình uầy cung xư chinh lỉ
Anh ấy được bổ nhiệm làm giám đốc công ty.
任重道远
rènzhòngdàoyuǎnđọc gần: rần trùng tào doẻn
Trách nhiệm nặng nề và đường dài
Ví dụ我们的任务任重道远。
đọc gần: ủa mân tơ rần ù rần trùng tào doẻn
Nhiệm vụ của chúng ta còn rất nặng nề và xa xôi.
任 đứng sau (5 từ)
任 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
主任
zhǔrènđọc gần: trủ rần
Danh từChủ nhiệm, trưởng phòng
Ví dụ李主任今天不在。
đọc gần: lỉ trủ rần chin thiên pú chài
Chủ nhiệm Lý hôm nay không có ở đây.
信任
xìnrènđọc gần: xìn rần
Động từTin tưởng, tín nhiệm
Ví dụ我完全信任你的能力。
đọc gần: ủa oán choén xìn rần nỉ tơ nấng lì
Tôi hoàn toàn tin tưởng vào năng lực của bạn.
责任
zé rènđọc gần: chớ rần
Danh từtrách nhiệm
Ví dụ你要负责任。
đọc gần: nỉ dào phù chớ rần
Bạn phải chịu trách nhiệm.
担任
dān rènđọc gần: tan rần
Động từđảm nhiệm
Ví dụ她担任了项目经理。
đọc gần: tha tan rần lơ xiàng mù chinh lỉ
Cô ấy đảm nhiệm vị trí quản lý dự án.
上任
shàngrènđọc gần: sàng rần
Nhậm chức
Ví dụ新上任的经理很有能力。
đọc gần: xin sàng rần tơ chinh lỉ hẩn dẩu nấng lì
Giám đốc mới nhậm chức rất có năng lực.