HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

huì

đọc gần: huầy

Hán-Việt: hội

hội — họp lại, tụ lại; cuộc họp, tổ chức

21 từ ghép · 5 có 会 đứng đầu · 16 đứng sau

会 đứng đầu (5 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 会

  • huìyuán

    đọc gần: huầy doén

    Danh từHội viên

    Ví dụ

    shìshūguǎndehuìyuán

    đọc gần: tha sừ thú su coản tơ huầy doén

    Anh ấy là hội viên của phòng gym.

  • huìyì

    đọc gần: huầy ì

    Danh từCuộc họp

    Ví dụ

    Míngtiānshàngyǒuzhòngyàodehuì

    đọc gần: mính thiên sàng ủ dẩu í cờ trùng dào tơ huầy ì

    Sáng mai có một cuộc họp quan trọng.

  • huì wù

    đọc gần: huầy ù

    Động từhội đàm, gặp gỡ

    Ví dụ

    Liǎngguólǐngdǎorénhuìle

    đọc gần: liảng cuố lỉnh tảo rấn huầy ù lơ

    Lãnh đạo hai nước đã gặp gỡ.

  • huìtán

    đọc gần: huầy thán

    Danh từĐộng từHội đàm, đàm phán

    Ví dụ

    Liǎngguólǐngdǎorénjìnxínghuìtán

    đọc gần: liảng cuố lỉnh tảo rấn chìn xính huầy thán

    Lãnh đạo hai nước tiến hành hội đàm.

  • huìjiàn

    đọc gần: huầy chiền

    Động từGặp gỡ, tiếp kiến

    Ví dụ

    Zǒngtǒnghuìjiànlewàiguórén

    đọc gần: chủng thủng huầy chiền lơ oài cuố khờ rấn

    Tổng thống đã tiếp kiến khách nước ngoài.

会 đứng sau (16 từ)

会 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 演唱

    yǎnchànghuì

    đọc gần: diển chàng huầy

    Danh từBuổi hòa nhạc, concert (ca nhạc)

    Ví dụ

    Zuówǎndeyǎnchànghuìhěnjīngcǎi

    đọc gần: chuố oản tơ diển chàng huầy hẩn chinh xải

    Buổi hòa nhạc tối qua rất đặc sắc.

  • shèhuì

    đọc gần: sờ huầy

    Danh từxã hội

    Ví dụ

    Shèhuìdezhǎnhěnkuài

    đọc gần: sờ huầy tơ pha trản hẩn khoài

    xã hội phát triển rất nhanh

  • jù huì

    đọc gần: chùy huầy

    Danh từĐộng từtụ tập

    Ví dụ

    menxiàxīngyǒuhuì

    đọc gần: ủa mân xìa cờ xinh chi dẩu cờ chùy huầy

    Tuần sau chúng tôi có một buổi họp mặt.

  • yuē huì

    đọc gần: duê huầy

    Danh từĐộng từhẹn, cuộc hẹn

    Ví dụ

    Míngtiāndeyuēhuìláima

    đọc gần: mính thiên tơ duê huầy nỉ lái ma

    Cuộc hẹn ngày mai bạn đến không?

  • yàn huì

    đọc gần: diền huầy

    Danh từyến tiệc

    Ví dụ

    menzàiyànhuìshàngguòlekuàidewǎn

    đọc gần: ủa mân chài diền huầy sàng tù cuồ lơ i cờ úy khoài tơ diề oản

    Chúng tôi đã có một buổi tối vui vẻ tại bữa tiệc.

  • 博览

    bó lǎn huì

    đọc gần: pố lản huầy

    Danh từtriển lãm

    Ví dụ

    mencānjiālelǎnhuì

    đọc gần: ủa mân xan chia lơ i cờ pố lản huầy

    Chúng tôi đã tham gia một hội chợ triển lãm.

  • 聚精

    jù jīng huì shén

    đọc gần: chùy chinh huầy sấn

    Động từtập trung cao độ

    Ví dụ

    jīnghuìshéndetīngjiǎng

    đọc gần: tha chùy chinh huầy sấn tơ thinh chiảng

    Anh ấy chăm chú nghe giảng.

  • shěnghuì

    đọc gần: sẩng huầy

    Thủ phủ tỉnh

    Ví dụ

    Shěnghuìchéngshìtōngchángshìgāishěngdezhèngzhìzhōngxīn

    đọc gần: sẩng huầy chấng sừ thung cháng sừ cai sẩng tơ trầng trừ trung xin

    Thành phố thủ phủ thường là trung tâm chính trị của tỉnh.

  • xiéhuì

    đọc gần: xiế huầy

    Danh từHiệp hội

    Ví dụ

    shìzhègexiéhuìdechéngyuán

    đọc gần: tha sừ trờ cơ xiế huầy tơ chấng doén

    Anh ấy là thành viên của hiệp hội này.

  • wǎnhuì

    đọc gần: oản huầy

    Danh từdạhội, đêm liên hoan

    Ví dụ

    mencānjiāwǎnhuì

    đọc gần: tha mân chùy xan chia oản huầy

    Họ đi tham gia tiệc tối.

  • 音乐

    yīnyuèhuì

    đọc gần: in duề huầy

    Danh từbuổi hòa nhạc

    Ví dụ

    mentīngyīnyuèhuìba

    đọc gần: ủa mân chùy thinh in duề huầy pa

    Chúng ta đi nghe hòa nhạc đi!

  • dàhuì

    đọc gần: tà huầy

    Danh từĐại hội, hội nghị lớn

    Ví dụ

    Xuéxiàoměiniándōuhuìxínghuì

    đọc gần: xuế xèo mẩy niến tâu huầy chủy xính i xừ tà huầy

    Trường học mỗi năm đều tổ chức một lần đại hội

  • 亚运

    Yàyùnhuì

    đọc gần: dà dùyn huầy

    Á vận hội

    Ví dụ

    Zhōngguóbànleyùnhuì

    đọc gần: trung cuố chủy pàn lơ dà dùyn huầy

    Trung Quốc tổ chức Á vận hội.

  • 运动

    yùndònghuì

    đọc gần: dùyn tùng huầy

    Danh từĐại hội thể thao

    Ví dụ

    Xuéxiàoyàokāiyùndònghuìle

    đọc gần: xuế xèo dào khai dùyn tùng huầy lơ

    Trường sắp tổ chức đại hội thể thao.

  • kāi huì

    đọc gần: khai huầy

    Động từHọp, tổ chức cuộc họp

    Ví dụ

    xiàsāndiǎnyàokāihuì

    đọc gần: ủa xìa ủ xan tiển dào khai huầy

    Tôi có cuộc họp lúc 3 giờ chiều.

  • xuéhuì

    đọc gần: xuế huầy

    Danh từHội học thuật

    Ví dụ

    jiālexuéhuì

    đọc gần: tha chia rù lơ ù lỉ xuế huầy

    Anh ấy tham gia hội vật lý.

Zalo