HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

shāng

đọc gần: sang

Hán-Việt: thương

thương tích, làm tổn thương (cả thân thể lẫn tinh thần)

9 từ ghép · 6 có 伤 đứng đầu · 3 đứng sau

伤 đứng đầu (6 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 伤

  • shāngxīn

    đọc gần: sang xin

    Tính từđau lòng, tổn thương

    Ví dụ

    tīngdàozhègexiāoxihěnshāngxīn

    đọc gần: tha thinh tào trờ cơ xeo xi hẩn sang xin

    Cô ấy nghe tin này rất buồn

  • shāng hài

    đọc gần: sang hài

    Động từlàm hại

    Ví dụ

    Zhèzhǒngyàonénghuìshānghàidewèi

    đọc gần: trờ trủng dào khở nấng huầy sang hài nỉ tơ uầy

    Loại thuốc này có thể làm tổn thương dạ dày của bạn.

  • 脑筋

    shāng nǎojīn

    đọc gần: sang nảo chin

    Động từĐau đầu, khó khăn

    Ví dụ

    Zhègewènzhēnshìshāngnǎojīn

    đọc gần: trờ cơ uần thí trân sừ sang nảo chin

    Vấn đề này thật đau đầu.

  • shāngkǒu

    đọc gần: sang khẩu

    Danh từVết thương

    Ví dụ

    Shāngkǒujīngle

    đọc gần: sang khẩu ỉ chinh ùy hớ lơ

    Vết thương đã lành rồi.

  • shāngyuán

    đọc gần: sang doén

    Danh từNgười bị thương

    Ví dụ

    rényuánqiǎngjiùshāngyuán

    đọc gần: i hù rấn doén chiảng chìu sang doén

    Nhân viên y tế đang cấp cứu người bị thương.

  • shāngwáng

    đọc gần: sang oáng

    Danh từĐộng từBị thương; thương vong

    Ví dụ

    Shìzàochéngduōrénshāngwáng

    đọc gần: sừ cù chào chấng tuô rấn sang oáng

    Tai nạn gây ra nhiều thương vong.

伤 đứng sau (3 từ)

伤 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • shòushāng

    đọc gần: sầu sang

    Động từBị thương, tổn thương

    Ví dụ

    zàisàizhōngxiǎoxīnshòushāngle

    đọc gần: tha chài pỉ xài trung pù xẻo xin sầu sang lơ

    Anh ấy không cẩn thận bị thương trong trận đấu.

  • bēishāng

    đọc gần: pây sang

    Tính từBuồn bã, đau buồn

    Ví dụ

    Tīngdàoxiāohěnbēishāng

    đọc gần: thinh tào xeo xi tha hẩn pây sang

    Nghe tin đó cô ấy rất buồn.

  • sǔnshāng

    đọc gần: xuẩn sang

    Động từTổn thương, gây hại

    Ví dụ

    Guòyùndòngsǔnshāngleguānjié

    đọc gần: cuồ tù dùyn tùng xuẩn sang lơ coan chiế

    Tập luyện quá độ gây tổn thương khớp.

Zalo