HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

wèi

đọc gần: uầy

Hán-Việt: vị

chỗ đứng — vị trí, nơi mà người hoặc vật chiếm giữ

12 từ ghép · 2 có 位 đứng đầu · 10 đứng sau

位 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 位

  • wèi yú

    đọc gần: uầy úy

    Động từnằm ở (vị trí địa lý)

    Ví dụ

    Zhèjiāgōngwèishìzhōngxīn

    đọc gần: trờ chia cung xư uầy úy sừ trung xin

    Công ty này nằm ở trung tâm thành phố.

  • wèi zhì

    đọc gần: uầy trừ

    Danh từvị trí

    Ví dụ

    Zhègewèizhìhěnzhòngyào

    đọc gần: trờ cơ uầy trừ hẩn trùng dào

    Vị trí này rất quan trọng.

位 đứng sau (10 từ)

位 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zuò wèi

    đọc gần: chuồ uầy

    Danh từchỗ ngồi

    Ví dụ

    Qǐngzhǎodezuòwèi

    đọc gần: chỉnh trảo nỉ tơ chuồ uầy

    Vui lòng tìm chỗ ngồi của bạn.

  • dān wèi

    đọc gần: tan uầy

    Danh từđơn vị

    Ví dụ

    Zhègedānwèiyǒuhěnduōyuángōng

    đọc gần: trờ cơ tan uầy dẩu hẩn tuô doén cung

    Đơn vị này có nhiều nhân viên.

  • dì wèi

    đọc gần: tì uầy

    Danh từđịa vị

    Ví dụ

    zàigōngwèihěngāo

    đọc gần: tha chài cung xư lỉ tì uầy hẩn cao

    Anh ấy có vị trí rất cao trong công ty.

  • bù wèi

    đọc gần: pù uầy

    Danh từbộ phận, vị trí

    Ví dụ

    zhègewèiyàobiébǎo

    đọc gần: trờ cơ pù uầy xuy dào thờ piế pảo hù

    Vị trí này cần được bảo vệ đặc biệt.

  • fāng wèi

    đọc gần: phang uầy

    Danh từphương vị, vị trí

    Ví dụ

    qǐnggàozhègejiànzhùdefāngwèi

    đọc gần: chỉnh cào xù ủa trờ cơ chiền trù tơ phang uầy

    Vui lòng cho tôi biết vị trí của tòa nhà này.

  • gǎng wèi

    đọc gần: cảng uầy

    Danh từvị trí, cương vị

    Ví dụ

    zàizhègegǎngwèigōngzuòleshínián

    đọc gần: tha chài trờ cơ cảng uầy cung chuồ lơ sứ niến

    Anh ấy đã làm việc ở vị trí này mười năm.

  • xuéwèi

    đọc gần: xuế uầy

    Danh từHọc vị

    Ví dụ

    huòleshuòshìxuéwèi

    đọc gần: tha huồ tớ lơ suồ sừ xuế uầy

    Anh ấy đã nhận được bằng thạc sĩ.

  • zhíwèi

    đọc gần: trứ uầy

    Danh từChức vị

    Ví dụ

    shēnqǐnglegāozhíwèi

    đọc gần: tha sân chỉnh lơ i cờ cao chí trứ uầy

    Anh ấy đã xin một vị trí cao cấp.

  • chēwèi

    đọc gần: chơ uầy

    Danh từChỗ đỗ xe

    Ví dụ

    Zhèyǒuchēwèima

    đọc gần: trờ lỉ dẩu chơ uầy ma

    Ở đây có chỗ đỗ xe không?

  • dìngwèi

    đọc gần: tình uầy

    Danh từĐộng từXác định vị trí; định vị

    Ví dụ

    Shǒujīngquèdìngwèi

    đọc gần: sẩu chi khở ỉ chinh chuề tình uầy

    Điện thoại có thể định vị chính xác.

Zalo