例
lì
đọc gần: lì
Hán-Việt: lệ
trường hợp mẫu để nêu ra; lệ, thông lệ
7 từ ghép · 3 có 例 đứng đầu · 4 đứng sau
例 đứng đầu (3 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 例
例如
lì rúđọc gần: lì rú
Động từví dụ
Ví dụ例如,苹果和香蕉都是水果。
đọc gần: lì rú phính cuổ hớ xiang cheo tâu sừ suẩy cuổ
Ví dụ, táo và chuối đều là trái cây.
例外
lìwàiđọc gần: lì oài
Danh từĐộng từNgoại lệ
Ví dụ这是一个例外情况。
đọc gần: trờ sừ i cờ lì oài chính khoàng
Đây là một trường hợp ngoại lệ.
例子
lìziđọc gần: lì chư
Danh từví dụ
Ví dụ这个例子很容易。
đọc gần: trờ cơ lì chư hẩn rúng ì
Ví dụ này rất dễ hiểu.
例 đứng sau (4 từ)
例 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
案例
àn lìđọc gần: àn lì
Danh từtrường hợp, ví dụ
Ví dụ这个案例很有参考价值。
đọc gần: trờ cờ àn lì hẩn dẩu xan khảo chìa trứ
Trường hợp này rất có giá trị tham khảo.
惯例
guàn lìđọc gần: coàn lì
thói quen, thông lệ
Ví dụ根据惯例,这个节日要庆祝三天。
đọc gần: cân chùy coàn lì trờ cơ chiế rừ dào chình trù xan thiên
Theo thông lệ, lễ hội này kéo dài ba ngày.
破例
pòlìđọc gần: phồ lì
Động từPhá lệ
Ví dụ这次我们破例允许他参加。
đọc gần: trờ xừ ủa mân phồ lì dủyn xủy tha xan chia
Lần này chúng tôi phá lệ cho phép anh ấy tham gia.
举例
jǔlìđọc gần: chủy lì
Động từĐưa ví dụ
Ví dụ老师举例说明。
đọc gần: lảo sư chủy lì suô mính
Thầy cô đưa ví dụ giải thích.