HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

đọc gần: i

Hán-Việt: y

y — dựa vào, theo đúng cái gì

9 từ ghép · 9 có 依 đứng đầu · 0 đứng sau

依 đứng đầu (9 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 依

  • yī rán

    đọc gần: i rán

    vẫn như xưa

    Ví dụ

    Jǐnguǎnqíngkuànghěnkùnnánmenránjiānchí

    đọc gần: chỉn coản chính khoàng hẩn khuần nán ủa mân i rán chiên chứ

    Mặc dù tình hình rất khó khăn, chúng tôi vẫn kiên trì.

  • yīcì

    đọc gần: i xừ

    Lần lượt

    Ví dụ

    menjìnfángjiān

    đọc gần: ủa mân i xừ chìn rù pháng chiên

    Chúng tôi lần lượt vào phòng.

  • yījiù

    đọc gần: i chìu

    Phó từVẫn như cũ

    Ví dụ

    jiùměi

    đọc gần: tha i chìu mẩy lì

    Cô ấy vẫn xinh đẹp như xưa.

  • yījù

    đọc gần: i chùy

    Danh từĐộng từCăn cứ vào

    Ví dụ

    menxíngshì

    đọc gần: ủa mân i chùy phả lùy xính sừ

    Chúng tôi hành động theo pháp luật.

  • yīkào

    đọc gần: i khào

    Động từDựa vào

    Ví dụ

    kàojiāréndezhīchí

    đọc gần: tha i khào chia rấn tơ trư chứ

    Anh ta dựa vào sự ủng hộ của gia đình.

  • yīlài

    đọc gần: i lài

    Động từỶ lại

    Ví dụ

    duìhěnlài

    đọc gần: tha tuầy khơ chì hẩn i lài

    Anh ấy rất phụ thuộc vào công nghệ.

  • yītuō

    đọc gần: i thuô

    Dựa vào

    Ví dụ

    Zhègexiàngtuōxiānjìndeshù

    đọc gần: trờ cơ xiàng mù i thuô úy xiên chìn tơ chì sù

    Dự án này dựa vào công nghệ tiên tiến.

  • yīfǎ

    đọc gần: i phả

    Phó từTheo pháp luật

    Ví dụ

    chǔ

    đọc gần: i phả chủ lỉ

    Xử lý theo pháp luật.

  • yīzhào

    đọc gần: i trào

    Giới từTheo, dựa theo

    Ví dụ

    zhàoguīdìngbànshì

    đọc gần: i trào cuây tình pàn sừ

    Làm việc theo quy định.

依 đứng sau

Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.

Zalo