假
jiǎ
đọc gần: chỉa
giả
13 từ ghép · 12 có 假 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Dạng triện thêm 二 (hai) vào phần da thành hai lớp da, tức lớp da khoác ngoài da thật, gợi sự che giấu, giả dối. Thêm bộ người thành 假 để riêng nói về người.
Câu ví dụ
假如我忘了,请提醒我一下。
đọc gần: chỉa rú ủa wàng· lơ chỉnh thí xỉnh ủa i xìa
Nếu tôi quên thì anh chị nhắc tôi một tiếng nhé.
假 đứng đầu (12 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 假
假扮
jiǎ bànđọc gần: chỉa pàn
cải trang
假充
jiǎ chōngđọc gần: chỉa chung
giả làm; đội lốt
假定
jiǎ dìngđọc gần: chỉa tình
giả định
假想
jiǎ xiǎngđọc gần: chỉa xiảng
sự tưởng tượng; giả tưởng
假如
jiǎ rúđọc gần: chỉa rú
nếu như
Ví dụ假如明天下雨,我们就不去旅行。
đọc gần: chỉa rú mính thiên xìa ủy ủa mân chìu pù chùy lủy xính
Nếu ngày mai trời mưa, chúng ta sẽ không đi du lịch.
假设
jiǎ shèđọc gần: chỉa sờ
Danh từĐộng từgiả thiết
Ví dụ假设他没有来,我们怎么办?
đọc gần: chỉa sờ tha mấy dẩu lái ủa mân chẩn mơ pàn
Giả sử anh ấy không đến, chúng ta sẽ làm gì?
假面具
jiǎ miàn jùđọc gần: chỉa miền chùy
mặt nạ; vỏ bọc giả
假惺惺
jiǎ xīng·xingđọc gần: chỉa xing· xinh
làm ra vẻ chân thành; ngọt nhạt giả tạo
假公济私
jiǎ gōng jì sīđọc gần: chỉa cung chì xư
mượn việc công mưu lợi riêng
假仁假义
jiǎ rén jiǎ yìđọc gần: chỉa rấn chỉa ì
giả nhân giả nghĩa
假使
jiǎ shǐđọc gần: chỉa sử
nếu, giả sử
Ví dụ假使他知道了真相,他会非常生气。
đọc gần: chỉa sử tha trư tào lơ trân xiàng tha huầy phây cháng sâng chì
Giả sử anh ta biết sự thật, anh ta sẽ rất tức giận.
假装
jiǎ zhuāngđọc gần: chỉa troang
Động từgiả vờ
Ví dụ她假装生病以避免工作。
đọc gần: tha chỉa troang sâng pình ỉ pì miển cung chuồ
Cô ấy giả vờ ốm để tránh công việc.
假 đứng sau (1 từ)
假 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
虚假
xūjiǎđọc gần: xuy chỉa
Giả dối
Ví dụ这个故事有些虚假。
đọc gần: trờ cơ cù sừ dẩu xiê xuy chỉa
Câu chuyện này có phần giả dối.