像
xiàng
đọc gần: xiàng
chân dung; hình ảnh
12 từ ghép · 2 có 像 đứng đầu · 10 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Lấy 象 làm phần âm, thêm bộ người 亻 bên trái để chỉ hình ảnh, chân dung, sự giống nhau của người.
Câu ví dụ
这位画家画的人像很逼真。
đọc gần: trờ uầy hoà chia hùa· tơ rấn xiàng hẩn pi trân
Chân dung do hoạ sĩ này vẽ rất giống người thật.
像 đứng đầu (2 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 像
像样
xiàng yàngđọc gần: xiàng dàng
đạt yêu cầu; coi được; đàng hoàng
像话
xiàng huàđọc gần: xiàng hoà
hợp lẽ; đúng mực
像 đứng sau (10 từ)
像 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
人像
rén xiàngđọc gần: rấn xiàng
chân dung người
不像话
bù xiàng huàđọc gần: pù xiàng hoà
không ra gì, kỳ cục
Ví dụ他的行为真不像话。
đọc gần: tha tơ xính uấy trân pù xiàng hoà
Hành vi của anh ấy thật không thể chấp nhận được.
偶像
ǒuxiàngđọc gần: ẩu xiàng
Danh từidol
Ví dụ我的偶像是周杰伦。
đọc gần: ủa tơ ẩu xiàng sừ trâu chiế luấn
Thần tượng của tôi là Châu Kiệt Luân.
图像
túxiàngđọc gần: thú xiàng
Danh từHình ảnh
Ví dụ图像很清晰。
đọc gần: thú xiàng hẩn chinh xi
Hình ảnh rất rõ nét.
好像
hǎo xiàngđọc gần: hảo xiàng
Động từdường như
Ví dụ他好像生病了。
đọc gần: tha hảo xiàng sâng pình lơ
Anh ấy hình như bị ốm.
录像
lùxiàngđọc gần: lù xiàng
Danh từĐộng từQuay video; Bản ghi hình
Ví dụ我在录像呢。
đọc gần: ủa chài lù xiàng nơ
Tôi đang quay video đây.
摄像
shèxiàngđọc gần: sờ xiàng
Động từQuay phim
Ví dụ请帮我摄像。
đọc gần: chỉnh pang ủa sờ xiàng
Làm ơn quay phim giúp tôi.
摄像头
shèxiàngtóuđọc gần: sờ xiàng thấu
Danh từCamera
Ví dụ门口装了摄像头。
đọc gần: mấn khẩu troang lơ sờ xiàng thấu
Cửa ra vào lắp camera.
摄像机
shèxiàngjīđọc gần: sờ xiàng chi
Danh từMáy quay phim
Ví dụ这台摄像机很贵。
đọc gần: trờ thái sờ xiàng chi hẩn cuầy
Máy quay phim này rất đắt.
肖像
xiàoxiàngđọc gần: xèo xiàng
Chân dung
Ví dụ这是一幅肖像画。
đọc gần: trờ sừ i phú xèo xiàng hoà
Đây là một bức tranh chân dung.