先
xiān
đọc gần: xiên
Hán-Việt: tiên
trước — xảy ra trước, đi trước người khác
13 từ ghép · 4 có 先 đứng đầu · 9 đứng sau
先 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 先
先生
xiānshēngđọc gần: xiên sâng
Danh từngài, ông
Ví dụ王先生。
đọc gần: oáng xiên sâng
Ông Vương.
先进
xiānjìnđọc gần: xiên chìn
Danh từNgười hoặc tập thể tiên tiến, gương mẫu
Ví dụ他是我们公司的先进工作者。
đọc gần: tha sừ ủa mân cung xư tơ xiên chìn cung chuồ trở
Anh ấy là nhân viên tiên tiến của công ty chúng tôi.
先前
xiānqiánđọc gần: xiên chiến
Danh từPhó từTrước kia
Ví dụ先前的计划需要修改。
đọc gần: xiên chiến tơ chì hoà xuy dào xiu cải
Kế hoạch trước đây cần được chỉnh sửa.
先后
xiānhòuđọc gần: xiên hầu
Phó từLần lượt, trước sau
Ví dụ他们先后到了。
đọc gần: tha mân xiên hầu tào lơ
Họ lần lượt đến.
先 đứng sau (9 từ)
先 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
首先
shǒuxiānđọc gần: sẩu xiên
Phó từĐầu tiên, trước tiên
Ví dụ首先要做的就是学习。
đọc gần: sẩu xiên dào chuồ tơ chìu sừ xuế xí
Việc cần làm đầu tiên chính là học tập.
领先
lǐngxiānđọc gần: lỉnh xiên
Động từDẫn đầu
Ví dụ我们的队领先了两分。
đọc gần: ủa mân tơ tuầy lỉnh xiên lơ liảng phân
Đội chúng tôi dẫn trước hai điểm.
事先
shì xiānđọc gần: sừ xiên
trước khi việc xảy ra
Ví dụ事先做好准备很重要。
đọc gần: sừ xiên chuồ hảo truẩn pầy hẩn trùng dào
Việc chuẩn bị trước là rất quan trọng.
优先
yōuxiānđọc gần: dâu xiên
Động từƯu tiên
Ví dụ老人和孩子优先入场。
đọc gần: lảo rấn hớ hái chư dâu xiên rù chảng
Người già và trẻ em được ưu tiên vào cửa.
预先
yùxiānđọc gần: ùy xiên
Trước
Ví dụ我们预先准备好了所有材料。
đọc gần: ủa mân ùy xiên truẩn pầy hảo lơ xuổ dẩu xái lèo
Chúng tôi đã chuẩn bị sẵn tất cả các tài liệu.
原先
yuánxiānđọc gần: doén xiên
Danh từPhó từTrước kia
Ví dụ他原先是个老师,现在是校长。
đọc gần: tha doén xiên sừ cờ lảo sư xiền chài sừ xèo trảng
Anh ấy trước đây là giáo viên, bây giờ là hiệu trưởng.
争先恐后
zhēngxiān kǒnghòuđọc gần: trâng xiên khủng hầu
Tranh nhau
Ví dụ孩子们争先恐后地跑向操场。
đọc gần: hái chư mân trâng xiên khủng hầu tơ phảo xiàng xao chảng
Bọn trẻ chạy ùa ra sân chơi.
率先
shuàixiānđọc gần: soài xiên
Phó từĐi đầu, dẫn đầu
Ví dụ中国率先恢复经济。
đọc gần: trung cuố soài xiên huây phù chinh chì
Trung Quốc dẫn đầu trong việc phục hồi kinh tế.
祖先
zǔ xiānđọc gần: chủ xiên
Danh từTổ tiên
Ví dụ我们要纪念祖先。
đọc gần: ủa mân dào chì niền chủ xiên
Chúng ta phải tưởng nhớ tổ tiên.