兑
duì
đọc gần: tuầy
đổi; trao đổi
4 từ ghép · 4 có 兑 đứng đầu · 0 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ 兑 dựng từ người anh 兄 thốt lời, hơi thở tỏa ra thành 八, nên vốn mang ý trao đổi lời nói. Về sau nghĩa chuyển sang đổi tiền, đổi hàng.
Câu ví dụ
他去银行兑现支票。
đọc gần: tha chùy ín háng tuầy xiền trư phèo
Anh ấy đến ngân hàng lĩnh tiền chi phiếu.
兑 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 兑
兑付
duì fùđọc gần: tuầy phù
trả tiền (chi phiếu, ...)
兑换
duì huànđọc gần: tuầy hoàn
Động từđổi tiền
Ví dụ我们需要兑换外币。
đọc gần: ủa mân xuy dào tuầy hoàn oài pì
Chúng ta cần đổi ngoại tệ.
兑现
duì xiànđọc gần: tuầy xiền
Động từlĩnh tiền mặt; trả tiền mặt
Ví dụ他们兑现了承诺。
đọc gần: tha mân tuầy xiền lơ chấng nuồ
Họ đã thực hiện lời hứa.
兑换表
duì huàn biǎođọc gần: tuầy hoàn pẻo
bảng tỷ giá
兑 đứng sau
Chữ này chưa có từ nào thuộc nhóm đó.