兔
tù
đọc gần: thù
con thỏ
5 từ ghép · 4 có 兔 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ là hình con thỏ ngồi thu mình, cái đuôi vểnh lên ở góc dưới.
Câu ví dụ
兔子爱吃萝卜。
đọc gần: thù· chư ài chư lúo· pô
Thỏ thích ăn cà rốt.
兔 đứng đầu (4 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 兔
兔狲
tù sūnđọc gần: thù xuân
mèo thảo nguyên
兔脱
tù tuōđọc gần: thù thuô
chạy nhanh như thỏ; bỏ chạy; tẩu thoát
兔子
tù·ziđọc gần: thù· chư
Danh từcon thỏ
Ví dụ兔子在草地上跑来跑去。
đọc gần: thù chư chài xảo tì sàng phảo lái phảo chùy
Con thỏ chạy qua chạy lại trên cỏ.
兔死狗烹
tù sǐ gǒu pēngđọc gần: thù xử cẩu phâng
hết việc thì thủ hạ tin cẩn cũng bị loại bỏ
兔 đứng sau (1 từ)
兔 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
白兔
bái tùđọc gần: pái thù
thỏ trắng