HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

quán

đọc gần: choén

Hán-Việt: toàn

toàn bộ, trọn vẹn — không thiếu, không sót

19 từ ghép · 14 có 全 đứng đầu · 5 đứng sau

全 đứng đầu (14 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 全

  • quánchǎng

    đọc gần: choén chảng

    Danh từcả khán phòng, toàn bộ khán giả

    Ví dụ

    dehuàyínglequánchǎngdezhǎngshēng

    đọc gần: tha tơ hoà ính tớ lơ choén chảng tơ trảng sâng

    Lời nói của anh ấy giành được tràng vỗ tay của cả hội trường

  • quánqiú

    đọc gần: choén chíu

    Danh từtoàn cầu, khắp thế giới

    Ví dụ

    Zhèdiànyǐngzàiquánqiúdōuhěnshòuhuānyíng

    đọc gần: trờ pù tiền ỉnh chài choén chíu tâu hẩn sầu hoan ính

    Bộ phim này rất được yêu thích trên toàn thế giới

  • quánmiàn

    đọc gần: choén miền

    Tính từtoàn diện

    Ví dụ

    menyàoduìzhègewènjìnxíngquánmiàndeliǎojiě

    đọc gần: ủa mân xuy dào tuầy trờ cơ uần thí chìn xính choén miền tơ lẻo chiể

    Chúng ta cần tìm hiểu toàn diện về vấn đề này

  • quán bù

    đọc gần: choén pù

    Danh từtoàn bộ

    Ví dụ

    menquánwánchénglerèn

    đọc gần: ủa mân choén pù oán chấng lơ rần ù

    Chúng tôi hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ.

  • quánjú

    đọc gần: choén chúy

    Danh từToàn bộ cục diện

    Ví dụ

    Gōngdequánlüèfēichángchénggōng

    đọc gần: cung xư tơ choén chúy xờ luề phây cháng chấng cung

    Chiến lược tổng thể của công ty rất thành công.

  • 力以赴

    quánlìyǐfù

    đọc gần: choén lì ỉ phù

    Dốc toàn lực, toàn tâm toàn ý

    Ví dụ

    menjiāngquánwánchéngrèn

    đọc gần: ủa mân chiang choén lì ỉ phù oán chấng rần ù

    Chúng ta sẽ dốc hết sức hoàn thành nhiệm vụ.

  • quánguó

    đọc gần: choén cuố

    Danh từtoàn quốc

    Ví dụ

    Quánguó(tô đ)dōuzàiqìngzhùChūnjié

    đọc gần: choén cuố tâu chài chình trù chuân chiế

    Cả nước đều đang ăn mừng Tết Nguyên Đán.

  • quánjiā

    đọc gần: choén chia

    Danh từcảgia đình

    Ví dụ

    menquánjiāgōngyuánsànle

    đọc gần: ủa mân choén chia chùy cung doén xàn pù lơ

    Cả nhà chúng tôi đã đi dạo công viên.

  • quánshēn

    đọc gần: choén sân

    Danh từtoàn thân

    Ví dụ

    quánshēndōushī湿le

    đọc gần: tha choén sân tâu sư lơ

    Cả người anh ấy đều ướt.

  • quántǐ

    đọc gần: choén thỉ

    Danh từtoàn thể

    Ví dụ

    Quánxuéshēngdōucānjiālehuódòng

    đọc gần: choén thỉ xuế sâng tâu xan chia lơ huố tùng

    Toàn thể học sinh đều tham gia hoạt động.

  • quándōu

    đọc gần: choén tâu

    Phó từTất cả đều

    Ví dụ

    menquándōutóng

    đọc gần: tha mân choén tâu thúng ì

    Họ đều đồng ý hết.

  • 世界

    quánshìjiè

    đọc gần: choén sừ chiề

    Danh từToàn thế giới

    Ví dụ

    Quánshìjièrénmínàipíng

    đọc gần: choén sừ chiề rấn mín rờ ài hớ phính

    Nhân dân toàn thế giới yêu hòa bình.

  • quánchéng

    đọc gần: choén chấng

    Danh từToàn trình, suốt chặng đường

    Ví dụ

    menquánchéngpéitóng

    đọc gần: ủa mân choén chấng phấy thúng

    Chúng tôi tháp tùng suốt chặng đường.

  • quánnián

    đọc gần: choén niến

    Danh từcảnăm

    Ví dụ

    Zhèdetiānquánniándōuhěnhǎo

    đọc gần: trờ lỉ tơ thiên chì choén niến tâu hẩn hảo

    Thời tiết ở đây rất tốt cả năm.

全 đứng sau (5 từ)

全 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • ān quán [an toàn]

    đọc gần: an choén an thô àn]

    Tính từan toàn

    Ví dụ

    Zhègefānghěnānquán

    đọc gần: trờ cơ tì phang hẩn an choén

    Nơi này rất an toàn.

  • wán quán

    đọc gần: oán choén

    Phó từhoàn toàn

    Ví dụ

    wánquántóngdekàn

    đọc gần: ủa oán choén thúng ì nỉ tơ khàn phả

    Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm của bạn.

  • jiàn quán

    đọc gần: chiền choén

    Động từTính từkiện toàn, hoàn thiện

    Ví dụ

    menyàojiànjiànquándezhì

    đọc gần: ủa mân xuy dào chiền lì i cờ chiền choén tơ trừ tù

    Chúng ta cần thiết lập một hệ thống lành mạnh.

  • 竭尽

    jié jìn quán lì

    đọc gần: chiế chìn choén lì

    dốc hết sức lực

    Ví dụ

    jiéjìnquánwánchénglerèn

    đọc gần: tha chiế chìn choén lì oán chấng lơ rần ù

    Anh ấy đã dốc hết sức hoàn thành nhiệm vụ.

  • qíquán

    đọc gần: chí choén

    Tính từĐầy đủ, trọn vẹn

    Ví dụ

    Zhègefángjiānshèbèiquán

    đọc gần: trờ cơ pháng chiên sờ pầy chí choén

    Phòng này được trang bị đầy đủ.

Zalo