HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

gōng

đọc gần: cung

chung; công bằng

39 từ ghép · 34 có 公 đứng đầu · 5 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ gồm 八 (chia ra, đối lại) đặt trên 厶 (cái riêng, vốn vẽ con tằm cuộn kín trong kén). Chia của riêng ra cho mọi người cùng hưởng nên chữ mang nghĩa chung, công bằng — ngược với riêng tư, ích kỷ.

Câu ví dụ

Zhègediànhuàshìgōngyòngde

đọc gần: trờ cơ tiền hoà sừ cung dùng tơ

Chiếc điện thoại này là điện thoại dùng chung.

公 đứng đầu (34 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 公

  • gōng dào

    đọc gần: cung tào

    hợp lẽ; công bằng

    Ví dụ

    zhègejiànhěngōngdào

    đọc gần: trờ cơ chiền ì hẩn cung tào

    Đề nghị này rất hợp lý.

  • gōng gòng

    đọc gần: cung cùng

    Tính từcông cộng

    Ví dụ

    Zhèshìgōnggòngchǎngsuǒ

    đọc gần: trờ sừ cung cùng chảng xuổ

    Đây là nơi công cộng.

  • gōng fēn

    đọc gần: cung phân

    xăng-ti-mét

  • gōng fèn

    đọc gần: cung phần

    sự công phẫn; nỗi bất bình của số đông

  • gōng mín

    đọc gần: cung mín

    Danh từcông dân

    Ví dụ

    shìZhōngguógōngmín

    đọc gần: tha sừ trung cuố cung mín

    Anh ấy là công dân Trung Quốc.

  • gōng shì

    đọc gần: cung sừ

    Danh từcông thức

    Ví dụ

    shùxuégōngshìhěnzhòngyào

    đọc gần: sù xuế cung sừ hẩn trùng dào

    Công thức toán học rất quan trọng.

  • gōng sī

    đọc gần: cung xư

    Danh từcông ty

    Ví dụ

    zàigōnggōngzuò

    đọc gần: ủa chài cung xư cung chuồ

    Tôi làm việc ở công ty.

  • gōng yòng

    đọc gần: cung dùng

    dùng chung

  • gōng yù

    đọc gần: cung ùy

    căn hộ chung cư

    Ví dụ

    zhùzàigōng

    đọc gần: tha trù chài i cờ cung ùy lỉ

    Cô ấy sống trong một căn hộ.

  • gōng yuán

    đọc gần: cung doén

    Danh từcông viên

    Ví dụ

    huāngōngyuánsàn

    đọc gần: ủa xỉ hoan chùy cung doén xàn pù

    Tôi thích đi dạo trong công viên.

  • gōng zhì

    đọc gần: cung trừ

    hệ mét

  • gōng zhòng

    đọc gần: cung trùng

    Danh từcông chúng

    Ví dụ

    zàigōngzhòngmiànqiánjiǎnghuà

    đọc gần: tha chài cung trùng miền chiến chiảng hoà

    Anh ấy phát biểu trước công chúng.

  • gōng zhǔ

    đọc gần: cung trủ

    Danh từcông chúa

    Ví dụ

    shìměidegōngzhǔ

    đọc gần: tha sừ i cờ mẩy lì tơ cung trủ

    Cô ấy là một công chúa xinh đẹp.

  • 交车

    gōngjiāochē

    đọc gần: cung cheo chơ

    Danh từxe buýt công cộng

    Ví dụ

    Zhèliànggōngjiāochēhěnyōng

    đọc gần: trờ liàng cung cheo chơ hẩn dung chỉ

    Chiếc xe buýt này rất đông người.

  • gōng yuán

    đọc gần: cung doén

    Danh từcông nguyên

    Ví dụ

    Gōngyuánqiánshìdeshǐhěnyǒu

    đọc gần: cung doén chiến ủ sừ chì tơ lì sử hẩn dẩu chùy

    Lịch sử của thế kỷ thứ năm trước Công nguyên rất thú vị.

  • 共汽车

    gōnggòng qìchē

    đọc gần: cung cùng chì chơ

    Danh từxe buýt

    Ví dụ

    Gōnggòngchēhěnfāngbiàn便

    đọc gần: cung cùng chì chơ hẩn phang piền

    Xe buýt rất tiện lợi.

  • gōng guān

    đọc gần: cung coan

    quan hệ công chúng

    Ví dụ

    gōngguānrényuánzhèngzàichǔzhègewèn

    đọc gần: cung coan rấn doén trầng chài chủ lỉ trờ cơ uần thí

    Nhân viên quan hệ công chúng đang xử lý vấn đề này.

  • gōng wù

    đọc gần: cung ù

    công vụ, công tác

    Ví dụ

    shìgōngyuán

    đọc gần: tha sừ cung ù doén

    Anh ấy là công chức.

  • 务员

    gōngwùyuán

    đọc gần: cung ù doén

    Danh từCông chức

    Ví dụ

    dejiějieshìgōngyuán

    đọc gần: ủa tơ chiể chiê sừ cung ù doén

    Chị tôi là công chức.

  • gōng gào

    đọc gần: cung cào

    Danh từĐộng từthông báo

    Ví dụ

    menlegōnggào

    đọc gần: tha mân pha pù lơ cung cào

    Họ đã công bố thông báo.

  • gōng pó

    đọc gần: cung phố

    Danh từcha mẹ chồng

    Ví dụ

    degōngzhùzài

    đọc gần: ủa tơ cung phố trù chài i chỉ

    Tôi sống cùng bố mẹ chồng.

  • gōng’ān

    đọc gần: cung an

    Danh từCông an, an ninh công cộng

    Ví dụ

    Gōngānrényuánzhèngzàidiàochá

    đọc gần: cung an rấn doén trầng chài tèo chá

    Nhân viên công an đang điều tra.

  • 安局

    gōng ān jú

    đọc gần: cung an chúy

    công an

    Ví dụ

    menyàogōngānbànshǒu

    đọc gần: ủa mân xuy dào chùy cung an chúy pàn lỉ sẩu xùy

    Chúng tôi cần đến công an để làm thủ tục.

  • gōngbù

    đọc gần: cung pù

    Động từCông bố; công khai

    Ví dụ

    Lǎoshīgōnglekǎoshìchéng

    đọc gần: lảo sư cung pù lơ khảo sừ chấng chì

    Giáo viên đã công bố điểm thi.

  • gōng píng

    đọc gần: cung phính

    Tính từcông bằng

    Ví dụ

    menyàogōngpíngduìdàiměirén

    đọc gần: ủa mân xuy dào cung phính tuầy tài mẩy cờ rấn

    Chúng ta cần đối xử công bằng với mọi người.

  • gōngkāi

    đọc gần: cung khai

    Động từCông khai

    Ví dụ

    mengōngkāilezhèjiànshì

    đọc gần: tha mân cung khai lơ trờ chiền sừ

    Họ đã công khai chuyện này.

  • gōngjīn

    đọc gần: cung chin

    Lượng từkilogram (kg)

    Ví dụ

    Zhègebāoshígōngjīn

    đọc gần: trờ cơ pao sứ cung chin

    Cái túi này mười kilogram.

  • gōng zhèng

    đọc gần: cung trầng

    Tính từcông bằng, chính trực

    Ví dụ

    shìgōngzhèngderén

    đọc gần: tha sừ i cờ cung trầng tơ rấn

    Anh ấy là một người công bằng.

  • gōng rán

    đọc gần: cung rán

    công khai

    Ví dụ

    gōngránwéibèileguīdìng

    đọc gần: tha cung rán uấy pầy lơ cuây tình

    Anh ấy công khai vi phạm quy định.

  • gōngyì

    đọc gần: cung ì

    Danh từCông ích, từ thiện

    Ví dụ

    cāngōnghuódòng

    đọc gần: tha chi chí xan ủy cung ì huố tùng

    Anh ấy tích cực tham gia hoạt động công ích.

  • gōng rèn

    đọc gần: cung rần

    Động từcông nhận

    Ví dụ

    zhèzhǒngchǎnpǐndàolegōngrèn

    đọc gần: trờ trủng chản phỉn tớ tào lơ cung rần

    Sản phẩm này đã được công nhận.

  • gōng zhèng

    đọc gần: cung trầng

    công chứng

    Ví dụ

    menyàogōngzhèngchù

    đọc gần: ủa mân xuy dào chùy cung trầng chù

    Chúng tôi cần đến văn phòng công chứng.

  • gōnglù

    đọc gần: cung lù

    Danh từđường cái, quốc lộ

    Ví dụ

    Zhètiáogōnghěnkuān

    đọc gần: trờ théo cung lù hẩn khoan

    Con đường này rất rộng.

  • gōng lǐ

    đọc gần: cung lỉ

    Lượng từkm

    Ví dụ

    menzǒulegōng

    đọc gần: ủa mân chẩu lơ i cung lỉ

    Chúng tôi đã đi được một kilomet.

公 đứng sau (5 từ)

公 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • bàngōng

    đọc gần: pàn cung

    Động từLàm việc văn phòng, xử lý công việc

    Ví dụ

    zàigōngbàngōng

    đọc gần: tha chài cung xư pàn cung

    Anh ấy đang làm việc tại công ty.

  • bàngōngshì

    đọc gần: pàn cung sừ

    Danh từvăn phòng

    Ví dụ

    zàibàngōngshìgōngzuò

    đọc gần: tha chài pàn cung sừ cung chuồ

    Anh ấy làm việc ở văn phòng.

  • wài gōng

    đọc gần: oài cung

    ông ngoại

    Ví dụ

    menwàigōngjiāwán

    đọc gần: ủa mân chùy oài cung chia oán

    Chúng tôi đến nhà ông ngoại chơi.

  • lǎogōng

    đọc gần: lảo cung

    Danh từChồng

    Ví dụ

    delǎogōnghěnmáng

    đọc gần: ủa tơ lảo cung hẩn máng

    Chồng tôi rất bận.

  • 高速

    gāosù gōnglù

    đọc gần: cao xù cung lù

    Danh từĐường cao tốc

    Ví dụ

    menzǒugāogōngShànghǎi

    đọc gần: ủa mân chẩu cao xù cung lù chùy sàng hải

    Chúng tôi đi đường cao tốc đến Thượng Hải.

Zalo