HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

guān

đọc gần: coan

Hán-Việt: quan

quan — dính dáng tới nhau, để tâm tới

11 từ ghép · 8 có 关 đứng đầu · 3 đứng sau

关 đứng đầu (8 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 关

  • guānxi

    đọc gần: coan xi

    Danh từQuan hệ

    Ví dụ

    guānxihěnhǎo

    đọc gần: ủa hớ tha coan xi hẩn hảo

    Tôi và anh ấy có quan hệ rất tốt.

  • guānzhù

    đọc gần: coan trù

    Động từQuan tâm, theo dõi

    Ví dụ

    Qǐngjiāduōduōguānzhùzhègehuódòng

    đọc gần: chỉnh tà chia tuô tuô coan trù trờ cơ huố tùng

    Mọi người hãy quan tâm nhiều hơn đến hoạt động này nhé.

  • guānxīn

    đọc gần: coan xin

    Động từquan tâm

    Ví dụ

    hěnguānxīn

    đọc gần: tha hẩn coan xin ủa

    Cô ấy rất quan tâm đến tôi.

  • guānyú

    đọc gần: coan úy

    về (liên quan đến)

    Ví dụ

    Zhèshìguānxíngdeshū

    đọc gần: trờ sừ coan úy lủy xính tơ su

    Đây là cuốn sách về du lịch.

  • guān zhào

    đọc gần: coan trào

    Động từquan tâm, chăm sóc

    Ví dụ

    Xièxièdeguānzhào

    đọc gần: xiề xiề nỉ tơ coan trào

    Cảm ơn sự quan tâm của bạn.

  • 怀

    guānhuái

    đọc gần: coan hoái

    Danh từĐộng từCare

    Ví dụ

    hěnguānhuái怀háizi

    đọc gần: phù mủ hẩn coan hoái hái chư

    Cha mẹ rất quan tâm con cái.

  • guān’ài

    đọc gần: coan ài

    Động từQuan tâm, yêu thương

    Ví dụ

    guānàiháizi

    đọc gần: phù mủ coan ài hái chư

    Cha mẹ quan tâm yêu thương con cái.

  • guānlián

    đọc gần: coan liến

    Động từLiên quan, liên kết

    Ví dụ

    Zhèliǎngjiànshìqièguānlián

    đọc gần: trờ liảng chiền sừ mì chiề coan liến

    Hai việc này liên quan mật thiết.

关 đứng sau (3 từ)

关 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • méi guānxi

    đọc gần: mấy coan xi

    Cụm từkhông sao

    Ví dụ

    Xiàle

    đọc gần: xìa ủy lơ mấy coan xi ủa mân dẩu xản

    Không sao!

  • xiāngguān

    đọc gần: xiang coan

    Động từCó liên quan, liên quan đến

    Ví dụ

    Zhègewèngēnhuánjìngbǎoxiāngguān

    đọc gần: trờ cơ uần thí cân hoán chình pảo hù xiang coan

    Vấn đề này có liên quan đến việc bảo vệ môi trường.

  • gōng guān

    đọc gần: cung coan

    quan hệ công chúng

    Ví dụ

    gōngguānrényuánzhèngzàichǔzhègewèn

    đọc gần: cung coan rấn doén trầng chài chủ lỉ trờ cơ uần thí

    Nhân viên quan hệ công chúng đang xử lý vấn đề này.

Zalo