HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

diǎn

đọc gần: tiển

Hán-Việt: điển

sách chuẩn mực; khuôn mẫu để noi theo

6 từ ghép · 1 có 典 đứng đầu · 5 đứng sau

典 đứng đầu (1 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 典

  • diǎn xíng

    đọc gần: tiển xính

    Danh từTính từđiển hình, mẫu mực

    Ví dụ

    shìdiǎnxíngdehǎoxuéshēng

    đọc gần: tha sừ i cờ tiển xính tơ hảo xuế sâng

    Anh ấy là một học sinh điển hình.

典 đứng sau (5 từ)

典 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zìdiǎn

    đọc gần: chừ tiển

    Danh từtừ điển

    Ví dụ

    yàoběndiǎn

    đọc gần: ủa xuy dào i pẩn chừ tiển

    Tôi cần một quyển từ điển.

  • gǔ diǎn

    đọc gần: củ tiển

    Tính từcổ điển

    Ví dụ

    huāndiǎnyīnyuè

    đọc gần: tha xỉ hoan củ tiển in duề

    Anh ấy thích nhạc cổ điển.

  • jīng diǎn

    đọc gần: chinh tiển

    kinh điển

    Ví dụ

    Zhèdiànyǐngshìjīngdiǎnzhīzuò

    đọc gần: trờ pù tiền ỉnh sừ chinh tiển trư chuồ

    Bộ phim này là một tác phẩm kinh điển.

  • cídiǎn

    đọc gần: xứ tiển

    Danh từtừđiển

    Ví dụ

    Zhèshìběnhànyuèdiǎn

    đọc gần: trờ sừ i pẩn hàn duề xứ tiển

    Đây là quyển từ điển Hán - Việt.

  • cídiǎn

    đọc gần: xứ tiển

    Danh từTừ điển

    Ví dụ

    mǎileběnHànYuèdiǎn

    đọc gần: ủa mải lơ i pẩn hàn duề xứ tiển

    Tôi mua một cuốn từ điển Hán-Việt.

Zalo