兽
shòu
đọc gần: sầu
động vật; con thú; loài thú
11 từ ghép · 8 có 兽 đứng đầu · 3 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Dạng cổ vẽ con vật nuôi với đủ tai, đầu, chân và đuôi. Bản xưa thêm bộ khuyển 犬 cho rõ nghĩa loài thú, bản giản thể lược bỏ bộ khuyển đi.
Câu ví dụ
在非洲森林里,有许多野兽。
đọc gần: chài phây trâu xân lín lỉ dẩu xủy tuô diể sầu
Trong rừng châu Phi có rất nhiều thú hoang.
兽 đứng đầu (8 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 兽
兽环
shòu huánđọc gần: sầu hoán
vòng gõ cửa (hình đầu thú)
兽类
shòu lèiđọc gần: sầu lầy
loài thú
兽王
shòu wángđọc gần: sầu oáng
vua của muôn thú - con sư tử
兽行
shòu xíngđọc gần: sầu xính
hành vi thú tính; sự tàn bạo
兽性
shòu xìngđọc gần: sầu xình
tính thú; sự dã man
兽医
shòu yīđọc gần: sầu i
bác sĩ thú y
兽欲
shòu yùđọc gần: sầu ùy
dục vọng thú tính
兽力车
shòu lì chēđọc gần: sầu lì chơ
xe do gia súc kéo
兽 đứng sau (3 từ)
兽 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
野兽
yě shòuđọc gần: diể sầu
thú hoang; động vật hoang dã
人面兽心
rén miàn shòu xīnđọc gần: rấn miền sầu xin
mặt người lòng thú
飞禽走兽
fēi qín zǒu shòuđọc gần: phây chín chẩu sầu
chim bay thú chạy
Ví dụ这个地方有很多飞禽走兽。
đọc gần: trờ cơ tì phang dẩu hẩn tuô phây chín chẩu sầu
Nơi này có nhiều chim bay và thú chạy.