写
xiě
đọc gần: xiể
viết
12 từ ghép · 6 có 写 đứng đầu · 6 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Lối chữ đủ nét vẽ con chim khách dưới mái nhà — loài chim quen tha đồ về giấu, gợi ý sắp đặt ngăn nắp dưới mái. Từ đó ra nghĩa xếp ý thành chữ, tức viết; nay giản thể thành 写.
Câu ví dụ
他经常为报章,杂志写稿。
đọc gần: tha chinh cháng uầy pào trang chá trừ xiể cảo
Anh ấy thường xuyên viết bài cho báo và tạp chí.
写 đứng đầu (6 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 写
写实
xiěshíđọc gần: xiể sứ
viết hoặc vẽ theo lối tả thực
写稿
xiěgǎođọc gần: xiể cảo
viết bài (cho tạp chí...)
写生
xiěshēngđọc gần: xiể sâng
vẽ ký hoạ theo cảnh thật
写照
xiězhàođọc gần: xiể trào
sự khắc hoạ; chân dung
写作
xiězuòđọc gần: xiể chuồ
Động từsáng tác; viết lách
Ví dụ老师让我们写作一篇关于环保的文章。
đọc gần: lảo sư ràng ủa mân xiể chuồ ì phiên coan úy hoán pảo tơ uấn trang
Giáo viên yêu cầu chúng tôi viết một bài văn về bảo vệ môi trường.
写字台
xiě zì táiđọc gần: xiể chừ thái
bàn viết
写 đứng sau (6 từ)
写 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
书写
shūxiěđọc gần: su xiể
Động từViết
Ví dụ请用中文书写。
đọc gần: chỉnh dùng trung uấn su xiể
Xin viết bằng tiếng Trung.
听写
tīngxiěđọc gần: thinh xiể
Động từnghe viết
Ví dụ今天听写。
đọc gần: chin thiên thinh xiể
Hôm nay nghe viết.
填写
tiánxiěđọc gần: thiến xiể
Động từĐiền vào
Ví dụ请填写表格。
đọc gần: chỉnh thiến xiể pẻo cớ
Xin điền vào bảng.
抄写
chāoxiěđọc gần: chao xiể
Động từChép lại
Ví dụ请把这首诗抄写下来。
đọc gần: chỉnh pả trờ sẩu sư chao xiể xìa lái
Hãy chép lại bài thơ này.
描写
miáo xiěđọc gần: méo xiể
Động từmiêu tả
Ví dụ这本书详细描写了他的生活。
đọc gần: trờ pẩn su xiáng xì méo xiể lơ tha tơ sâng huố
Cuốn sách này mô tả chi tiết cuộc sống của anh ấy.
编写
biānxiěđọc gần: piên xiể
Động từBiên soạn, viết
Ví dụ老师正在编写教材。
đọc gần: lảo sư trầng chài piên xiể chèo xái
Giáo viên đang biên soạn giáo trình.