冰
bīng
đọc gần: pinh
băng; đá lạnh
15 từ ghép · 14 có 冰 đứng đầu · 1 đứng sau
Chữ này từ đâu ra
Chữ cổ vẽ các vết nứt, tinh thể trên mặt băng. Sau đó bộ 氵 (nước) được thêm vào để diễn ý nước đóng lại thành băng.
Câu ví dụ
她喜欢吃冰淇淋。
đọc gần: tha xỉ hoan chư pinh chí lín
Chị ấy thích ăn kem.
冰 đứng đầu (14 từ)
Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 冰
冰雹
bīng báođọc gần: pinh páo
Danh từmưa đá
Ví dụ突然下起了冰雹。
đọc gần: thu rán xìa chỉ lơ pinh páo
Bất ngờ có mưa đá.
冰川
bīng chuānđọc gần: pinh choan
sông băng
冰岛
Bīng dǎođọc gần: pinh tảo
Iceland (Băng Đảo)
冰冻
bīng dòngđọc gần: pinh tùng
đông lạnh
冰块
bīng kuàiđọc gần: pinh khoài
viên đá lạnh
冰冷
bīng lěngđọc gần: pinh lẩng
lạnh như băng
冰凉
bīng liángđọc gần: pinh liáng
lạnh mát
冰山
bīng shānđọc gần: pinh san
núi băng
冰水
bīng shuǐđọc gần: pinh suẩy
nước đá
冰箱
bīng xiāngđọc gần: pinh xiang
tủ lạnh
Ví dụ冰箱里有很多食物。
đọc gần: pinh xiang lỉ dẩu hẩn tuô sứ ù
Trong tủ lạnh có rất nhiều thức ăn.
冰淇淋
bīng qí línđọc gần: pinh chí lín
kem
Ví dụ冰淇淋是夏天的美食。
đọc gần: pinh chí lín sừ xìa thiên tơ mẩy sứ
Kem là món ăn ngon vào mùa hè.
冰上运动
bīng shàng yùn dòngđọc gần: pinh sàng dùyn tùng
các môn thể thao trên băng
冰天雪地
bīng tiān xuě dìđọc gần: pinh thiên xuể tì
trời băng đất tuyết
冰雪
bīngxuěđọc gần: pinh xuể
Băng tuyết
Ví dụ太阳一出来,冰雪都化了。
đọc gần: thài dáng i chu lái pinh xuể tâu hoà lơ
Mặt trời vừa mọc lên, băng tuyết đã tan hết rồi.
冰 đứng sau (1 từ)
冰 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất
滑冰
huábīngđọc gần: hoá pinh
Động từTrượt băng
Ví dụ冬天我们去滑冰。
đọc gần: tung thiên ủa mân chùy hoá pinh
Mùa đông chúng tôi đi trượt băng.