HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

liáng

đọc gần: liáng

Hán-Việt: lương

mat, lanh; nghia bong: lanh leo, hiu quanh

5 từ ghép · 2 có 凉 đứng đầu · 3 đứng sau

凉 đứng đầu (2 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 凉

  • liángshuǐ

    đọc gần: liáng suẩy

    Danh từNước lạnh

    Ví dụ

    Qǐnggěibēiliángshuǐ

    đọc gần: chỉnh cẩy ủa ì pây liáng suẩy

    Xin cho tôi một cốc nước lạnh.

  • liáng kuài

    đọc gần: liáng khoài

    Tính từmát mẻ

    Ví dụ

    Jīntiānhěnliángkuai

    đọc gần: chin thiên hẩn liáng khoai

    Hôm nay rất mát mẻ.

凉 đứng sau (3 từ)

凉 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • zháo liáng

    đọc gần: tráo liáng

    nhiễm lạnh

    Ví dụ

    gǎnmàolejiéguǒzháoliángle

    đọc gần: tha cản mào lơ chiế cuổ tráo liáng lơ

    Anh ấy bị cảm và kết quả là bị lạnh.

  • huāng liáng

    đọc gần: hoang liáng

    hoang vắng

    Ví dụ

    Zhèpiànfēichánghuāngliáng

    đọc gần: trờ phiền thủ tì phây cháng hoang liáng

    Mảnh đất này rất hoang vu.

  • qīliáng

    đọc gần: chi liáng

    Thê lương, buồn bã

    Ví dụ

    Zhègefāngxiǎndehěnliáng

    đọc gần: trờ cơ tì phang xiển tơ hẩn chi liáng

    Nơi này trông rất hoang vắng.

Zalo