HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

dāo

đọc gần: tao

dao

11 từ ghép · 10 có 刀 đứng đầu · 1 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ vẽ hình con dao hay lưỡi kiếm, và là một bộ thủ.

Câu ví dụ

menyòngdāochāláichīniú

đọc gần: ủa mân dùng tao cha lái chư níu phá

Chúng tôi dùng dao nĩa để ăn bò bít tết.

刀 đứng đầu (10 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 刀

  • dāo bèi

    đọc gần: tao pầy

    sống dao

  • dāo chā

    đọc gần: tao cha

    dao và nĩa

  • dāo fēng

    đọc gần: tao phâng

    mũi dao; lưỡi dao

  • dāo jià

    đọc gần: tao chìa

    giá đỡ dao (trên máy tiện)

  • dāo jù

    đọc gần: tao chùy

    dao cụ; dụng cụ cắt

  • dāo piàn

    đọc gần: tao phiền

    lưỡi dao lam

  • dāo qiāng

    đọc gần: tao chiang

    dao và giáo; binh khí

  • dāo qiào

    đọc gần: tao chèo

    vỏ dao; bao kiếm

  • dāo zi

    đọc gần: tao chư

    con dao nhỏ; dao xếp

  • dāo zǔ

    đọc gần: tao chủ

    dao mổ và thớt

刀 đứng sau (1 từ)

刀 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • jiǎn dāo

    đọc gần: chiển tao

    Danh từcái kéo

    Ví dụ

    Qǐngyòngjiǎndāojiǎnkāizhègebāoguǒ

    đọc gần: chỉnh dùng chiển tao chiển khai trờ cơ pao cuổ

    Xin hãy dùng kéo để cắt gói hàng này.

Zalo