HSK Tutor
← Tất cả chữ gốc

fēn

đọc gần: phân

chia; tách

40 từ ghép · 30 có 分 đứng đầu · 10 đứng sau

Chữ này từ đâu ra

Chữ ghép 八 (chia ra) với bộ dao 刀, ý là lấy dao chia tách. Cũng dùng cho mọi phần nhỏ như phút, điểm, xu.

Câu ví dụ

yàodēngfēnlèiguǎng广gào

đọc gần: ủa dào tâng ì chớ phân lầy coảng cào

Tôi muốn đăng một mẩu quảng cáo rao vặt.

分 đứng đầu (30 từ)

Nghĩa thường xoay quanh chính chữ 分

  • fēn bié

    đọc gần: phân piế

    Động từphân biệt

    Ví dụ

    hòumenfēnbiéletóngdechéngshì/ néngfēnbiézhèliǎngdeyòng

    đọc gần: pì diề hầu ủa mân phân piế chùy lơ pù thúng tơ chấng sừ ủa pù nấng phân piế trờ liảng cờ xứ tơ dùng phả

    Sau khi tốt nghiệp, chúng tôi chia tay nhau đến các thành phố khác nhau. Tôi không thể phân biệt cách dùng của hai từ này.

  • fēn bù

    đọc gần: phân pù

    phân bố

    Ví dụ

    Zhèxiēzhízàizhègefēnhěnguǎng广

    đọc gần: trờ xiê trứ ù chài trờ cơ tì chuy phân pù hẩn coảng

    Các loại cây này phân bố rộng rãi trong khu vực này.

  • fēn dān

    đọc gần: phân tan

    chia sẻ trách nhiệm; gánh chung

  • fēn jiè

    đọc gần: phân chiề

    phân giới; đường ranh

  • fēn jū

    đọc gần: phân chuy

    ly thân; sống riêng

  • fēn kāi

    đọc gần: phân khai

    Động từtách ra; chia tay

    Ví dụ

    menliǎhuìfēnkāide

    đọc gần: ủa mân lỉa pù huầy phân khai tơ

    Hai chúng ta sẽ không xa nhau đâu.

  • fēn lèi

    đọc gần: phân lầy

    Danh từĐộng từphân loại

    Ví dụ

    Qǐngfēnlèitóufàng

    đọc gần: chỉnh pả la chi phân lầy thấu phàng

    Vui lòng phân loại rác trước khi bỏ.

  • fēn liè

    đọc gần: phân liề

    chia rẽ; phân liệt

    Ví dụ

    zhègeguójiāmiànlínfēnlièdewēi

    đọc gần: trờ cơ cuố chia miền lín phân liề tơ uây chi

    Quốc gia này đang đối mặt với nguy cơ chia rẽ.

  • fēn pèi

    đọc gần: phân phầy

    Động từphân phối; phân bổ

    Ví dụ

    Lǎoshīfēnpèimenliǎshì

    đọc gần: lảo sư phân phầy ủa mân lỉa sừ i chủ

    Giáo viên phân chia 2 chúng tôi thành 1 nhóm.

  • fēn qī

    đọc gần: phân chi

    Động từchia kỳ; trả từng đợt

    Ví dụ

    xiǎngfēnkuǎn

    đọc gần: ủa xiảng phân chi phù khoản

    Tôi muốn trả góp.

  • fēn xī

    đọc gần: phân xi

    Danh từĐộng từphân tích

    Ví dụ

    zàifēnshù

    đọc gần: tha chài phân xi sù chùy

    Anh ấy đang phân tích dữ liệu.

  • 类广告

    fēn lèi guǎng gào

    đọc gần: phân lầy coảng cào

    quảng cáo rao vặt (theo mục)

  • fēnwéi

    đọc gần: phân uấy

    Động từChia thành

    Ví dụ

    mendetuánduìfēnwéisānxiǎo

    đọc gần: ủa mân tơ thoán tuầy phân uấy xan cờ xẻo chủ

    Đội của chúng tôi được chia thành ba nhóm nhỏ

  • fēnxiǎng

    đọc gần: phân xiảng

    Động từChia sẻ

    Ví dụ

    xiǎngfēnxiǎngzhègehǎoxiāo

    đọc gần: ủa xiảng hớ nỉ phân xiảng trờ cơ hảo xeo xi

    Tôi muốn chia sẻ tin vui này với bạn.

  • fēn cun

    đọc gần: phân xuân

    chừng mực, mức độ

    Ví dụ

    zuòshìyàozhǎnghǎofēncùn

    đọc gần: chuồ sừ dào trảng ùa hảo phân xuần

    Làm việc phải biết chừng mực.

  • fēngōng

    đọc gần: phân cung

    Danh từPhân công lao động

    Ví dụ

    Tuánduìfēngōngmíngquè

    đọc gần: thoán tuầy phân cung mính chuề

    Đội nhóm phân công rõ ràng.

  • fēnchéng

    đọc gần: phân chấng

    Động từChia thành

    Ví dụ

    menqiánfēnchéngliǎngfèn

    đọc gần: ủa mân pả chiến phân chấng liảng phần

    Chúng ta chia tiền thành hai phần.

  • fēn shǒu

    đọc gần: phân sẩu

    Động từchia tay

    Ví dụ

    menjuédìngfēnshǒu

    đọc gần: tha mân chuế tình phân sẩu

    Họ quyết định chia tay.

  • fēn sàn

    đọc gần: phân xàn

    Động từTính từphân tán, tản ra

    Ví dụ

    yīnwèigōngzuòdeyuányīnfēnsànzhù

    đọc gần: tha in uầy cung chuồ tơ doén in pì xuy phân xàn trù ì lì

    Anh ấy phải phân tán sự chú ý vì công việc.

  • fēnshù

    đọc gần: phân sù

    Danh từđiểm số

    Ví dụ

    Zhèkǎoshìdefēnshùhěngāo

    đọc gần: trờ xừ khảo sừ tơ phân sù hẩn cao

    Điểm kỳ thi lần này rất cao.

  • fēn míng

    đọc gần: phân mính

    rõ ràng, phân minh

    Ví dụ

    shìshífēnmíngshuōdedōushìhuǎngyán

    đọc gần: sừ sứ phân mính tha suô tơ tâu sừ hoảng diến

    Sự thật rõ ràng, những gì anh ấy nói đều là nói dối.

  • fēn qí

    đọc gần: phân chí

    khác biệt, bất đồng

    Ví dụ

    menzàizhègewènshàngyǒufēn

    đọc gần: ủa mân chài trờ cơ uần thí sàng dẩu phân chí

    Chúng ta có sự khác biệt về vấn đề này.

  • fēn mì

    đọc gần: phân mì

    tiết ra, bài tiết

    Ví dụ

    shēnhuìfēněrméng

    đọc gần: sân thỉ huầy phân mì hờ ở mấng

    Cơ thể sẽ tiết ra hormone.

  • fēnlí

    đọc gần: phân lí

    Động từTách rời, ly khai

    Ví dụ

    fēnrànghěnnánguò

    đọc gần: mủ chử phân lí ràng tha hẩn nán cuồ

    Mẹ con xa cách khiến cô ấy rất buồn.

  • fēn hóng

    đọc gần: phân húng

    chia lãi, chia lợi tức

    Ví dụ

    gōngfēnhónggěiměiyuángōng

    đọc gần: cung xư phân húng cẩy mẩy cờ doén cung

    Công ty chia cổ tức cho từng nhân viên.

  • fēnjí

    đọc gần: phân chí

    Động từPhân cấp, phân hạng

    Ví dụ

    Chǎnpǐnànzhìliàngfēn

    đọc gần: chản phỉn àn trừ liàng phân chí

    Sản phẩm được phân cấp theo chất lượng.

  • fēnzǔ

    đọc gần: phân chủ

    Động từPhân nhóm; chia tổ

    Ví dụ

    menfēnzuòzhègeliàn

    đọc gần: ủa mân phân chủ chuồ trờ cơ liền xí

    Chúng tôi chia nhóm để làm bài tập này.

  • fēn jiě

    đọc gần: phân chiể

    Động từphân giải, phân tích

    Ví dụ

    xuéjiāfēnjiělezhègehuà

    đọc gần: khơ xuế chia phân chiể lơ trờ cơ hoà hớ ù

    Các nhà khoa học đã phân giải hợp chất này.

  • fēn biàn

    đọc gần: phân piền

    Động từphân biệt

    Ví dụ

    néngfēnbiànchūzhèliǎngzhǒngyán

    đọc gần: ủa nấng phân piền chu trờ liảng trủng diến xờ

    Tôi có thể phân biệt hai màu này.

  • fēnzhōng

    đọc gần: phân trung

    Danh từphút

    Ví dụ

    děnglefēnzhōng

    đọc gần: tha tẩng lơ ủ phân trung

    Anh ấy đợi năm phút.

分 đứng sau (10 từ)

分 là phần bổ nghĩa — nghĩa của từ lệch đi, dễ bỏ sót nhất

  • 之…

    fēn zhī

    đọc gần: phân trư

    ... phần ... (phân số)

    Ví dụ

    fēnzhīsānderéndōuzànchéng

    đọc gần: xừ phân trư xan tơ rấn tâu chàn chấng

    Ba phần tư số người đều tán thành

  • wànfēn

    đọc gần: oàn phân

    Vô cùng

    Ví dụ

    menduìdebāngzhùwànfēngǎn

    đọc gần: ủa mân tuầy tha tơ pang trù oàn phân cản chi

    Chúng tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của anh ấy.

  • huà fēn

    đọc gần: hoà phân

    Động từphân chia

    Ví dụ

    menyàohuàfēnmíngquèdezhí

    đọc gần: ủa mân xuy dào hoà phân mính chuề tơ trứ chớ

    Chúng ta cần phân chia trách nhiệm rõ ràng.

  • qūfēn

    đọc gần: chuy phân

    Động từPhân biệt, chia tách

    Ví dụ

    menyàofēnshìshíguāndiǎn

    đọc gần: ủa mân xuy dào chuy phân sừ sứ hớ coan tiển

    Chúng ta cần phân biệt giữa sự thật và quan điểm.

  • shí fēn

    đọc gần: sứ phân

    Phó từvô cùng

    Ví dụ

    shífēncōngmíng

    đọc gần: tha sứ phân xung mính

    Anh ấy rất thông minh.

  • xuéfēn

    đọc gần: xuế phân

    Tín chỉ

    Ví dụ

    Zhèményǒusānxuéfēn

    đọc gần: trờ mấn khờ dẩu xan cờ xuế phân

    Môn học này có ba tín chỉ.

  • défēn

    đọc gần: tớ phân

    Động từGhi điểm

    Ví dụ

    zàikǎoshìzhōngfēnhěngāo

    đọc gần: tha chài khảo sừ trung tớ phân hẩn cao

    Cô ấy đạt được điểm rất cao trong kỳ thi.

  • bǐfēn

    đọc gần: pỉ phân

    Điểm số, tỷ số

    Ví dụ

    Xiànzàichǎngshàngfēnshìèr

    đọc gần: xiền chài chảng sàng pỉ phân sừ ờ pỉ i

    Hiện tại tỷ số trên sân là 2-1.

  • bǎi fēn zhī

    đọc gần: pải phân trư

    %

    Ví dụ

    dekǎoshìchéngshìbǎifēnzhījiǔshí

    đọc gần: tha tơ khảo sừ chấng chi sừ pải phân trư chỉu sứ

    Điểm thi của anh ấy là 90%.

  • bǎifēndiǎn

    đọc gần: pải phân tiển

    Danh từĐiểm phần trăm

    Ví dụ

    Shīshàngshēngleliǎngbǎifēndiǎn

    đọc gần: sư diề lùy sàng sâng lơ liảng cờ pải phân tiển

    Tỷ lệ thất nghiệp đã tăng hai điểm phần trăm.

Zalo